misassign

[Mỹ]/[ˈmɪsəˈsɪŋ]/
[Anh]/[ˈmɪsəˈsɪŋ]/

Dịch

v. Gán cho người hoặc nơi sai; Gán một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người không phù hợp hoặc không đủ điều kiện; Gán sai.

Cụm từ & Cách kết hợp

misassign tasks

Giao nhiệm vụ sai

misassigned roles

Vai trò được giao sai

avoid misassigning

Tránh giao sai

misassigning resources

Giao nguồn lực sai

they misassigned

Họ đã giao sai

misassign a number

Giao một số sai

don't misassign

Đừng giao sai

misassigning responsibility

Giao trách nhiệm sai

misassigned project

Dự án được giao sai

misassigning staff

Giao nhân viên sai

Câu ví dụ

the intern was misassigned to a project outside their skillset.

Thực tập sinh đã bị giao sai nhiệm vụ cho một dự án ngoài phạm vi kỹ năng của họ.

due to a system error, several tickets were misassigned to the wrong department.

Vì một lỗi hệ thống, nhiều phiếu yêu cầu đã bị giao sai cho bộ phận không đúng.

we need to investigate why the new employee was misassigned their initial tasks.

Chúng ta cần điều tra lý do tại sao nhân viên mới bị giao sai nhiệm vụ ban đầu.

the software glitch caused the data to be misassigned to the incorrect database.

Lỗi phần mềm đã khiến dữ liệu bị giao sai vào cơ sở dữ liệu không đúng.

it's crucial to prevent future misassignments of resources within the team.

Rất quan trọng để ngăn chặn việc giao sai nguồn lực trong nhóm trong tương lai.

the responsibility for the report was accidentally misassigned to a junior analyst.

Trách nhiệm lập báo cáo đã bị giao sai cho một chuyên viên phân tích cấp dưới một cách vô tình.

the customer complaint was initially misassigned, delaying a timely response.

Khiếu nại của khách hàng ban đầu bị giao sai, làm chậm phản hồi kịp thời.

the project manager realized the budget had been misassigned to a different initiative.

Trưởng nhóm dự án nhận ra ngân sách đã bị giao sai cho một sáng kiến khác.

careful review is necessary to avoid misassigning staff during the restructuring.

Cần có sự xem xét kỹ lưỡng để tránh giao sai nhân viên trong quá trình tái cấu trúc.

the call center agents were misassigned to handle technical support requests.

Các nhân viên trung tâm gọi điện đã bị giao sai nhiệm vụ xử lý yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật.

we discovered a pattern of misassigned cases in the legal department.

Chúng tôi đã phát hiện ra một mô hình các trường hợp bị giao sai trong bộ phận pháp lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay