miscalculation

[Mỹ]/'mis,kælkju'leiʃən/
[Anh]/ ˌmɪskælkjə-/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính toán sai; nhận diện nhầm; đánh giá sai.
Word Forms
số nhiềumiscalculations

Câu ví dụ

This fatal miscalculation lost them the final victory.

Sai lầm tính toán chết người này đã khiến họ mất đi chiến thắng cuối cùng.

miscalculation of the situation

do tính toán sai lệch tình hình

due to a miscalculation

do sự tính toán sai lệch

Ví dụ thực tế

I'm afraid I've made a grave miscalculation.

Tôi sợ rằng tôi đã đưa ra một tính toán sai nghiêm trọng.

Nguồn: Person of Interest Season 5

The concern is that incidents like this could create a perilous miscalculation.

Sự lo ngại là những sự cố như thế này có thể tạo ra một sai tính toán nguy hiểm.

Nguồn: NPR News July 2019 Collection

A miscalculation, many feared, could annihilate mankind.

Một sai tính toán, nhiều người lo sợ, có thể hủy diệt nhân loại.

Nguồn: The Economist - Arts

That increases the dangers or prospects of accidents miscalculations.

Điều đó làm tăng nguy cơ hoặc triển vọng của tai nạn và sai tính toán.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

His decision to call a snap election for September 20 may have been a political miscalculation.

Quyết định của ông ấy kêu gọi bầu cử bất ngờ vào tháng 9 năm 20 có thể là một sai lầm chính trị.

Nguồn: NPR News September 2021 Compilation

Well that was a bit of a miscalculation.

Thật sự thì đó là một chút sai tính toán.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

However, the price of miscalculation does not bear thinking about.

Tuy nhiên, cái giá của một sai tính toán thì không nên nghĩ đến.

Nguồn: The Economist (Summary)

This action has raised regional tensions and increased the risk of accidents and miscalculation.

Hành động này đã làm tăng căng thẳng khu vực và tăng nguy cơ tai nạn và sai tính toán.

Nguồn: CNN Listening December 2013 Collection

That will raise regional tensions and increase the risk of miscalculation, confrontation and accidents.

Điều đó sẽ làm tăng căng thẳng khu vực và tăng nguy cơ sai tính toán, đối đầu và tai nạn.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2013

And though she doesn't see either side pushing for war, she worries about miscalculations.

Và mặc dù cô ấy không thấy bên nào thúc đẩy chiến tranh, cô ấy lo lắng về những sai tính toán.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay