misconceive

[Mỹ]/mɪskən'siːv/
[Anh]/ˌmɪskən'siv/

Dịch

v. hiểu lầm, diễn giải sai; giữ quan điểm sai, không hiểu; (đặc biệt do hiểu lầm) đưa ra phán đoán kém, kế hoạch không đầy đủ.
Word Forms
thì quá khứmisconceived
quá khứ phân từmisconceived
ngôi thứ ba số ítmisconceives
hiện tại phân từmisconceiving

Câu ví dụ

some academic Latinists did misconceive Pound's poem in that way.

Một số học giả Latinh đã hiểu sai bài thơ của Pound theo cách đó.

He completely misconceived my meaning.

Anh ấy đã hoàn toàn hiểu sai ý nghĩa của tôi.

The housing needs of our inner cities have been misconceived from the start.

Nhu cầu về nhà ở của các thành phố nội đô của chúng tôi đã bị hiểu sai ngay từ đầu.

However, this preconception might be misconceived as students are switching to a more health conscious lifestyle involving teetotalism and exercise.

Tuy nhiên, định kiến ​​này có thể bị hiểu sai vì sinh viên đang chuyển sang một lối sống lành mạnh hơn, bao gồm cả việc kiêng tàn và tập thể dục.

Many people misconceive the concept of feminism.

Nhiều người hiểu sai khái niệm về chủ nghĩa nữ quyền.

It's easy to misconceive someone's intentions without proper communication.

Dễ dàng hiểu sai ý định của ai đó nếu không có giao tiếp thích hợp.

Don't misconceive her silence as agreement.

Đừng hiểu sự im lặng của cô ấy là sự đồng ý.

People often misconceive introverts as being unfriendly.

Người ta thường hiểu sai người hướng nội là không thân thiện.

He tends to misconceive criticism as a personal attack.

Anh ta có xu hướng hiểu sai lời chỉ trích là một cuộc tấn công cá nhân.

Misconceiving the instructions led to a disastrous outcome.

Việc hiểu sai hướng dẫn đã dẫn đến một kết quả thảm hại.

It's important not to misconceive cultural differences as deficiencies.

Điều quan trọng là không nên hiểu sai những khác biệt về văn hóa là sự thiếu sót.

She often misconceives his sarcasm as seriousness.

Cô ấy thường hiểu sai sự mỉa mai của anh ấy là sự nghiêm túc.

Misconceiving the situation caused unnecessary panic.

Việc hiểu sai tình hình đã gây ra sự hoảng loạn không cần thiết.

They misconceive success as purely financial achievement.

Họ hiểu thành công chỉ là một thành tựu tài chính.

Ví dụ thực tế

" What call you the volume" ? said David, misconceiving the other's meaning.

" Bạn gọi âm lượng là gì?" David hỏi, hiểu lầm ý của người khác.

Nguồn: The Last of the Mohicans (Part One)

Sometimes a well-intentioned remark can be misconceived as something hurtful or ignorant, so it's very important that you know how to be careful with your words.

Đôi khi một nhận xét tốt bụng có thể bị hiểu lầm là điều gì đó gây tổn thương hoặc thiếu hiểu biết, vì vậy rất quan trọng là bạn phải biết cách cẩn thận với lời nói của mình.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay