misfitted parts
linh kiện không vừa vặn
misfitted shoes
giày không vừa vặn
misfitted furniture
đồ nội thất không vừa vặn
misfitted components
các thành phần không vừa vặn
misfitted pipes
ống không vừa vặn
misfitted clothing
quần áo không vừa vặn
misfitted frames
khung không vừa vặn
misfitted brackets
giá đỡ không vừa vặn
misfitted gears
bánh răng không vừa vặn
misfitted accessories
phụ kiện không vừa vặn
the shoes were misfitted, causing blisters on my feet.
Những đôi giày không vừa vặn, gây ra phồng rộp trên chân tôi.
he realized that the parts were misfitted during assembly.
Anh ta nhận ra rằng các bộ phận đã không vừa vặn trong quá trình lắp ráp.
the misfitted furniture made the room look awkward.
Đồ nội thất không vừa vặn khiến căn phòng trông kỳ quặc.
she complained about the misfitted dress at the store.
Cô ấy phàn nàn về chiếc váy không vừa vặn tại cửa hàng.
the technician found several misfitted components in the machine.
Kỹ thuật viên phát hiện ra một số bộ phận không vừa vặn trong máy.
his misfitted expectations led to disappointment.
Những kỳ vọng không thực tế của anh ấy dẫn đến sự thất vọng.
they had to replace the misfitted tiles in the bathroom.
Họ phải thay thế các viên gạch không vừa vặn trong phòng tắm.
the project failed due to misfitted strategies.
Dự án thất bại do các chiến lược không phù hợp.
after the misfitted installation, the system crashed.
Sau khi cài đặt không đúng cách, hệ thống bị sập.
she felt uncomfortable in the misfitted jacket.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái trong chiếc áo khoác không vừa vặn.
misfitted parts
linh kiện không vừa vặn
misfitted shoes
giày không vừa vặn
misfitted furniture
đồ nội thất không vừa vặn
misfitted components
các thành phần không vừa vặn
misfitted pipes
ống không vừa vặn
misfitted clothing
quần áo không vừa vặn
misfitted frames
khung không vừa vặn
misfitted brackets
giá đỡ không vừa vặn
misfitted gears
bánh răng không vừa vặn
misfitted accessories
phụ kiện không vừa vặn
the shoes were misfitted, causing blisters on my feet.
Những đôi giày không vừa vặn, gây ra phồng rộp trên chân tôi.
he realized that the parts were misfitted during assembly.
Anh ta nhận ra rằng các bộ phận đã không vừa vặn trong quá trình lắp ráp.
the misfitted furniture made the room look awkward.
Đồ nội thất không vừa vặn khiến căn phòng trông kỳ quặc.
she complained about the misfitted dress at the store.
Cô ấy phàn nàn về chiếc váy không vừa vặn tại cửa hàng.
the technician found several misfitted components in the machine.
Kỹ thuật viên phát hiện ra một số bộ phận không vừa vặn trong máy.
his misfitted expectations led to disappointment.
Những kỳ vọng không thực tế của anh ấy dẫn đến sự thất vọng.
they had to replace the misfitted tiles in the bathroom.
Họ phải thay thế các viên gạch không vừa vặn trong phòng tắm.
the project failed due to misfitted strategies.
Dự án thất bại do các chiến lược không phù hợp.
after the misfitted installation, the system crashed.
Sau khi cài đặt không đúng cách, hệ thống bị sập.
she felt uncomfortable in the misfitted jacket.
Cô ấy cảm thấy không thoải mái trong chiếc áo khoác không vừa vặn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay