misspelling

[Mỹ]/mɪs'spelɪŋ/
[Anh]/mɪs'spɛlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chính tả không chính xác.
Word Forms
số nhiềumisspellings

Câu ví dụ

fix a misspelling; fix the out-of-date accounts.

sửa lỗi chính tả; sửa các tài khoản đã lỗi thời.

The teacher wiped the misspelling from the blackboard.

Giáo viên đã lau đi lỗi chính tả trên bảng đen.

Her misspelling of that word eliminated her from the contest.

Việc cô ấy viết sai từ đó đã loại cô ấy khỏi cuộc thi.

Please check your spelling for any misspelling errors.

Vui lòng kiểm tra chính tả của bạn để tìm bất kỳ lỗi chính tả nào.

She made a misspelling in the email address.

Cô ấy đã viết sai trong địa chỉ email.

The teacher corrected the misspelling on the student's paper.

Giáo viên đã sửa lỗi chính tả trên bài làm của học sinh.

I often find misspelling mistakes in his writing.

Tôi thường xuyên tìm thấy lỗi chính tả trong bài viết của anh ấy.

Using spell check can help you avoid misspelling words.

Sử dụng kiểm tra chính tả có thể giúp bạn tránh viết sai các từ.

He noticed the misspelling of his name on the official document.

Anh ấy nhận thấy tên của mình bị viết sai trên tài liệu chính thức.

The misspelling of the company's name caused confusion among customers.

Việc viết sai tên công ty đã gây ra sự nhầm lẫn cho khách hàng.

The misspelling of common words can be embarrassing in professional settings.

Việc viết sai các từ thông dụng có thể gây khó chịu trong môi trường chuyên nghiệp.

She was embarrassed by the misspelling of her name on the award certificate.

Cô ấy cảm thấy xấu hổ vì tên của mình bị viết sai trên giấy chứng nhận giải thưởng.

The misspelling of important terms can change the meaning of a sentence.

Việc viết sai các thuật ngữ quan trọng có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay