mock-up

[Mỹ]/[ˈmɒk ʌp]/
[Anh]/[ˈmɒk ʌp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một mô hình hoặc bản phác thảo ban đầu của một thiết kế; Một mô hình hoặc bản sao của một thứ gì đó được sử dụng để minh họa hoặc kiểm tra; Một phiên bản đơn giản của một trang web hoặc ứng dụng được sử dụng để kiểm tra thiết kế và tính năng.
v. Tạo ra một bản phác thảo.
adj. Liên quan đến hoặc giống như một bản phác thảo.
Word Forms
số nhiềumock-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

mock-up design

thiết kế mô phỏng

create a mock-up

tạo một mô phỏng

mock-up version

phiên bản mô phỏng

present mock-ups

trình bày các mô phỏng

review mock-up

đánh giá mô phỏng

initial mock-up

mô phỏng ban đầu

mock-up stage

giai đoạn mô phỏng

mock-up presentation

trình bày mô phỏng

digital mock-up

mô phỏng số

final mock-up

mô phỏng cuối cùng

Câu ví dụ

we created a mock-up of the website to get initial feedback.

Chúng tôi đã tạo ra một bản phác thảo của trang web để nhận được phản hồi ban đầu.

the design team presented a detailed mock-up of the new phone.

Đội ngũ thiết kế đã trình bày một bản phác thảo chi tiết của chiếc điện thoại mới.

before investing, we reviewed a mock-up of the product packaging.

Trước khi đầu tư, chúng tôi đã xem xét một bản phác thảo về bao bì sản phẩm.

the client requested a mock-up with different color schemes.

Khách hàng yêu cầu một bản phác thảo với các phương án màu sắc khác nhau.

we used a simple mock-up to illustrate the user interface.

Chúng tôi đã sử dụng một bản phác thảo đơn giản để minh họa giao diện người dùng.

the marketing team built a mock-up of the advertising campaign.

Đội ngũ marketing đã xây dựng một bản phác thảo cho chiến dịch quảng cáo.

the engineers tested the software on a functional mock-up.

Các kỹ sư đã kiểm tra phần mềm trên một bản phác thảo chức năng.

let's review the mock-up and make any necessary adjustments.

Hãy xem xét bản phác thảo và thực hiện bất kỳ điều chỉnh nào cần thiết.

the presentation included a 3d mock-up of the building design.

Bản trình bày bao gồm một bản phác thảo 3D về thiết kế công trình.

we need a low-fidelity mock-up to quickly test the concept.

Chúng tôi cần một bản phác thảo độ trung thực thấp để nhanh chóng kiểm tra ý tưởng.

the project manager approved the mock-up for further development.

Trưởng nhóm dự án đã phê duyệt bản phác thảo để phát triển thêm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay