moldings

[Mỹ]/[ˈməʊldɪŋz]/
[Anh]/[ˈmoʊldɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các dải trang trí hoặc các mảnh khuôn, đặc biệt xung quanh cửa ra vào và cửa sổ; hành động tạo hình hoặc định hình; một rãnh hoặc kênh
v. để tạo hình hoặc định hình; để mốc phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

install moldings

lắp đặt phào chỉ

crown moldings

phào chỉ đầu cột

matching moldings

phào chỉ phù hợp

wooden moldings

phào chỉ gỗ

adding moldings

thêm phào chỉ

intricate moldings

phào chỉ phức tạp

buying moldings

mua phào chỉ

repair moldings

sửa chữa phào chỉ

ornate moldings

phào chỉ trang trí

custom moldings

phào chỉ tùy chỉnh

Câu ví dụ

the crown moldings added a touch of elegance to the dining room.

Những đường viền ốp trần đã thêm nét thanh lịch cho phòng ăn.

we carefully selected ornate moldings to match the victorian style.

Chúng tôi đã cẩn thận lựa chọn các đường viền ốp trang trí để phù hợp với phong cách victorian.

the carpenter installed new chair rail moldings around the living room.

Thợ mộc đã lắp đặt các đường viền ốp tựa lưng ghế mới xung quanh phòng khách.

applying a coat of paint highlighted the intricate details of the moldings.

Sử dụng một lớp sơn đã làm nổi bật những chi tiết phức tạp của các đường viền ốp.

the house featured beautiful crown and baseboard moldings throughout.

Ngôi nhà có các đường viền ốp trần và chân tường đẹp mắt ở khắp nơi.

we used flexible moldings to navigate around the curved walls.

Chúng tôi đã sử dụng các đường viền ốp linh hoạt để đi quanh các bức tường cong.

the restoration project included repairing damaged moldings.

Dự án phục hồi bao gồm sửa chữa các đường viền ốp bị hư hỏng.

consider adding decorative moldings to enhance the room's appeal.

Hãy cân nhắc thêm các đường viền ốp trang trí để tăng thêm sự hấp dẫn cho căn phòng.

the builder used simple moldings for a more modern look.

Người xây dựng đã sử dụng các đường viền ốp đơn giản để có vẻ ngoài hiện đại hơn.

we measured the space to determine the amount of moldings needed.

Chúng tôi đã đo không gian để xác định lượng đường viền ốp cần thiết.

the antique moldings were a unique feature of the historic home.

Các đường viền ốp cổ là một đặc điểm độc đáo của ngôi nhà lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay