mollycoddled child
đứa trẻ được nuông chiều
mollycoddled generation
thế hệ được nuông chiều
mollycoddled lifestyle
phong cách sống được nuông chiều
mollycoddled pet
thú cưng được nuông chiều
mollycoddled teenager
thanh thiếu niên được nuông chiều
mollycoddled adult
người lớn được nuông chiều
mollycoddled upbringing
môi trường lớn lên được nuông chiều
mollycoddled employee
nhân viên được nuông chiều
mollycoddled student
sinh viên được nuông chiều
mollycoddled society
xã hội được nuông chiều
he was mollycoddled by his parents throughout his childhood.
anh ta được nuông chiều bởi cha mẹ trong suốt thời thơ ấu.
being mollycoddled can lead to a lack of independence.
việc được nuông chiều có thể dẫn đến sự thiếu độc lập.
she felt mollycoddled by her friends who always did everything for her.
cô cảm thấy bị nuông chiều bởi những người bạn luôn làm mọi thứ cho cô.
children who are mollycoddled often struggle in adult life.
những đứa trẻ bị nuông chiều thường gặp khó khăn trong cuộc sống trưởng thành.
his mollycoddled upbringing made him ill-prepared for challenges.
việc lớn lên trong sự nuông chiều khiến anh ta không chuẩn bị tốt cho những thử thách.
she was mollycoddled to the point where she couldn't make decisions.
cô bị nuông chiều đến mức không thể đưa ra quyết định.
he resented being mollycoddled and wanted more freedom.
anh ta không thích bị nuông chiều và muốn có nhiều tự do hơn.
they mollycoddled their pet, treating it like a child.
họ nuông chiều thú cưng của mình, đối xử với nó như một đứa trẻ.
mollycoddled child
đứa trẻ được nuông chiều
mollycoddled generation
thế hệ được nuông chiều
mollycoddled lifestyle
phong cách sống được nuông chiều
mollycoddled pet
thú cưng được nuông chiều
mollycoddled teenager
thanh thiếu niên được nuông chiều
mollycoddled adult
người lớn được nuông chiều
mollycoddled upbringing
môi trường lớn lên được nuông chiều
mollycoddled employee
nhân viên được nuông chiều
mollycoddled student
sinh viên được nuông chiều
mollycoddled society
xã hội được nuông chiều
he was mollycoddled by his parents throughout his childhood.
anh ta được nuông chiều bởi cha mẹ trong suốt thời thơ ấu.
being mollycoddled can lead to a lack of independence.
việc được nuông chiều có thể dẫn đến sự thiếu độc lập.
she felt mollycoddled by her friends who always did everything for her.
cô cảm thấy bị nuông chiều bởi những người bạn luôn làm mọi thứ cho cô.
children who are mollycoddled often struggle in adult life.
những đứa trẻ bị nuông chiều thường gặp khó khăn trong cuộc sống trưởng thành.
his mollycoddled upbringing made him ill-prepared for challenges.
việc lớn lên trong sự nuông chiều khiến anh ta không chuẩn bị tốt cho những thử thách.
she was mollycoddled to the point where she couldn't make decisions.
cô bị nuông chiều đến mức không thể đưa ra quyết định.
he resented being mollycoddled and wanted more freedom.
anh ta không thích bị nuông chiều và muốn có nhiều tự do hơn.
they mollycoddled their pet, treating it like a child.
họ nuông chiều thú cưng của mình, đối xử với nó như một đứa trẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay