overprotected

[Mỹ]/[ˌəʊvərˈprɒˌtektɪd]/
[Anh]/[ˌoʊvərˈprɑːˌtektɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được bảo vệ quá nhiều; quá được che chắn khỏi tác hại hoặc khó khăn; Được bảo vệ khỏi mọi nguy hiểm hoặc thử thách tiềm ẩn; Hư hỏng do sự quan tâm và chăm sóc quá mức.

Cụm từ & Cách kết hợp

overprotected child

trẻ bị quá bảo vệ

being overprotected

bị quá bảo vệ

too overprotected

quá được bảo vệ

overprotected them

bảo vệ chúng quá mức

felt overprotected

cảm thấy bị quá bảo vệ

overprotected as

bị bảo vệ quá mức như

overprotected now

bây giờ quá được bảo vệ

were overprotected

thường bị bảo vệ quá mức

so overprotected

quá được bảo vệ

overprotected state

tình trạng bị bảo vệ quá mức

Câu ví dụ

she felt stifled and overprotected by her parents.

Cô cảm thấy bị ngột ngạt và quá được bảo vệ bởi cha mẹ.

growing up, he was incredibly overprotected and lacked confidence.

Lớn lên, anh ấy cực kỳ được bảo vệ và thiếu tự tin.

the overprotected child struggled to make decisions independently.

Đứa trẻ bị quá bảo vệ gặp khó khăn trong việc đưa ra quyết định độc lập.

they worried about their son being overprotected and tried to encourage independence.

Họ lo lắng về việc con trai họ bị quá bảo vệ và cố gắng khuyến khích sự độc lập.

being overprotected can hinder a child's development and resilience.

Việc bị quá bảo vệ có thể cản trở sự phát triển và khả năng phục hồi của một đứa trẻ.

he realized he'd been overprotected and needed to take more risks.

Anh nhận ra rằng mình đã bị quá bảo vệ và cần phải chấp nhận nhiều rủi ro hơn.

the overprotected teenager was hesitant to try new things.

Người thiếu niên bị quá bảo vệ ngần ngại thử những điều mới.

despite being overprotected, she yearned for more freedom.

Mặc dù bị quá bảo vệ, cô thèm khát được tự do hơn.

his parents' constant worry made him feel overprotected.

Sự lo lắng không ngừng của cha mẹ khiến anh cảm thấy bị quá bảo vệ.

she was an overprotected child, shielded from any potential harm.

Cô là một đứa trẻ bị quá bảo vệ, được bảo vệ khỏi mọi nguy hiểm tiềm ẩn.

the overprotected student was unprepared for the challenges of college.

Sinh viên bị quá bảo vệ không chuẩn bị cho những thử thách của đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay