monarchist

[Mỹ]/'mɑnɚkɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người ủng hộ chế độ quân chủ và hệ thống quân chủ.
Word Forms
số nhiềumonarchists

Câu ví dụ

He is a devoted monarchist.

Anh ấy là một người theo chủ nghĩa quân chủ tận tâm.

The monarchist party gained more support in the recent election.

Đảng quân chủ đã giành được nhiều sự ủng hộ hơn trong cuộc bầu cử gần đây.

She comes from a long line of monarchists.

Cô ấy đến từ một dòng dõi lâu đời của những người theo chủ nghĩa quân chủ.

The monarchist movement is growing in popularity.

Phong trào quân chủ đang ngày càng trở nên phổ biến hơn.

Many monarchists believe in the divine right of kings.

Nhiều người theo chủ nghĩa quân chủ tin vào quyền lực thiêng định của các vị vua.

The monarchist ideology is deeply rooted in tradition.

Tư tưởng quân chủ ăn sâu vào truyền thống.

The monarchist faction within the government is pushing for more power.

Phe phái quân chủ trong chính phủ đang thúc đẩy để có thêm quyền lực.

The monarchist movement has faced criticism for its conservative views.

Phong trào quân chủ đã phải đối mặt với những lời chỉ trích về quan điểm bảo thủ của nó.

She proudly identifies as a monarchist.

Cô ấy tự hào xác định mình là một người theo chủ nghĩa quân chủ.

The monarchist party has been advocating for constitutional monarchy.

Đảng quân chủ đã tích cực ủng hộ chế độ quân chủ lập hiến.

Ví dụ thực tế

It is possible that many conservative, traditionalist monarchists won't be so happy with Charles ascending to the throne.

Có khả năng là nhiều người theo chủ nghĩa bảo thủ, chủ nghĩa truyền thống và chủ nghĩa quân chủ sẽ không hài lòng với việc Charles lên ngôi.

Nguồn: Selected English short passages

Civil War in North Yemen exploded the following year in 1962 between the monarchist government there and Nassera-style Arab nationalist Republican Rebels, leading to the modern Middle East's first proxy conflict.

Năm 1962, Nội chiến nổ ra ở Bắc Yemen giữa chính phủ quân chủ ở đó và những kẻ nổi loạn Cộng hòa Ả Rập theo chủ nghĩa dân tộc kiểu Nasser, dẫn đến cuộc xung đột ủy nhiệm đầu tiên của Trung Đông hiện đại.

Nguồn: Realm of Legends

The monarchist Middle Eastern states like Saudi Arabia, Kuwait, Jordan and Imperial Iran all bulked at the prospect of a revolution in Yemen toppling the monarchy there and then spreading to their own monarchies.

Các quốc gia Trung Đông quân chủ như Ả Rập Saudi, Kuwait, Jordan và Iran thuộc Đế quốc đều lo ngại về khả năng xảy ra cuộc cách mạng ở Yemen lật đổ chế độ quân chủ ở đó và sau đó lan rộng đến các chế độ quân chủ của riêng họ.

Nguồn: Realm of Legends

The bitter feud between Hamilton and Jefferson was all over the press, with Jeffersonians labelling the Treasury Secretary a monarchist and the Hamiltonians attacking the Secretary of State as a populist rabble-rouser.

Cuộc tranh chấp gay gắt giữa Hamilton và Jefferson tràn ngập trên báo chí, với những người theo chủ nghĩa Jefferson gọi Thư ký Ngân khố là một người quân chủ và những người theo chủ nghĩa Hamilton tấn công Ngoại trưởng với tư cách là một kẻ kích động quần chúng theo chủ nghĩa dân túy.

Nguồn: Character Profile

The old home of Jacksonian democracy, where Federalists had been almost as scarce as monarchists, turned slowly backward, as the needle to the pole, toward the principle of protection for domestic industry, espoused by Hamilton and defended by Clay.

Nơi từng là trung tâm của nền dân chủ Jacksonian, nơi những người theo chủ nghĩa Liên bang gần như khan hiếm như những người quân chủ, đã quay trở lại chậm rãi, như kim về phía cực, hướng tới nguyên tắc bảo vệ ngành công nghiệp trong nước, do Hamilton ủng hộ và Clay bảo vệ.

Nguồn: American history

In the process he became the most controversial man in the United States, ruthlessly attacked by the Jeffersonians as a monarchist, a traitor to the Revolution in the pay of the British, and a creature of speculators and fraudsters.

Trong quá trình đó, ông đã trở thành người đàn ông gây tranh cãi nhất ở Hoa Kỳ, bị những người theo chủ nghĩa Jefferson tấn công không thương tiếc với tư cách là một người quân chủ, kẻ phản bội cuộc Cách mạng trong quân phục của người Anh và là sản phẩm của những kẻ đầu cơ và lừa đảo.

Nguồn: Character Profile

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay