moneyed

[Mỹ]/'mʌnɪd/
[Anh]/'mʌnɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giàu có (được sử dụng như một tính từ bổ nghĩa)
Word Forms
thì quá khứmoneyed

Câu ví dụ

the moneyed classes.See Synonyms at rich

các tầng lớp thượng lưu. Xem Từ đồng nghĩa tại rich

only moneyed privilege had kept him out of the gutter.

chỉ đặc quyền tiền bạc mới khiến anh ta không rơi vào chỗ tệ.

the industrial revolution created a new moneyed class.

cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo ra một tầng lớp thượng lưu mới.

the triumph of moneyed interests over landed interests.

sự chiến thắng của lợi ích tiền bạc trước lợi ích đất đai.

Ví dụ thực tế

Like very expensive velvet, something moneyed and lush and fluid all at once.

Giống như nhung rất đắt đỏ, một điều gì đó giàu có, tươi tốt và lỏng lẻo cùng một lúc.

Nguồn: Red White & Royal Blue

But the one that I loved was the moneyed '60s, the international man of mystery '60s.

Nhưng điều tôi yêu thích là những năm 60 giàu có, những năm 60 của những người đàn ông bí ẩn quốc tế.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Meyerheim has a fine gallery on the moneyed side of the Seine and he has an international reputation.

Meyerheim có một phòng trưng bày đẹp đẽ ở phía giàu có của sông Seine và ông có danh tiếng quốc tế.

Nguồn: Blade (Part Two)

John Lewis may be sneered at by the more moneyed, but it is still seen by many as solid and accessible, and reassuringly upmarket.

John Lewis có thể bị những người giàu có hơn chế nhạo, nhưng nó vẫn được nhiều người coi là vững chắc và dễ tiếp cận, và đáng tin cậy ở mức cao cấp.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

This is a time of upheaval in sport, where new moneyed leagues promising big payouts threaten to upend the status quo.

Đây là thời điểm biến động trong thể thao, nơi các giải đấu mới giàu có hứa hẹn những khoản thanh toán lớn đe dọa lật đổ hiện trạng.

Nguồn: Bloomberg Insights

Two of Mr. Biden's populist rivals, Senators Bernie Sanders of Vermont and Elizabeth Warren of Massachusetts, were already jabbing at his relationships with moneyed interests on Thursday.

Hai đối thủ dân túy của ông Biden, các Thượng nghị sĩ Bernie Sanders của Vermont và Elizabeth Warren của Massachusetts, đã bắt đầu chỉ trích mối quan hệ của ông với các thế lực giàu có vào thứ Năm.

Nguồn: New York Times

At the mention of Searle Weekley began a diatribe against moneyed dilettantes which-in view of Weekley's income and the sum total of his morning's work-Grant thought inappropriate.

Khi nghe đến tên Searle, Weekley bắt đầu một bài diễn văn chỉ trích những người đam mê giàu có, vốn không phù hợp - xét theo thu nhập của Weekley và tổng số công việc của ông trong buổi sáng - Grant nghĩ.

Nguồn: A handsome face.

He was clean-shaven in the photograph, and even in the bright light his face had that expensive sheen to it that moneyed people get through going on holiday three times a year.

Ông ta cạo sạch râu trong ảnh, và ngay cả trong ánh sáng tươi sáng, khuôn mặt ông ta cũng có vẻ ngoài đắt đỏ mà những người giàu có có được khi đi nghỉ dưỡng ba lần một năm.

Nguồn: Me Before You

Adams was sure to learn backwards, but the case seemed entirely different with Cameron, a typical Pennsylvanian, a practical politician, whom all the reformers, including all the Adamses, had abused for a lifetime for subservience to moneyed interests and political jobbery.

Adams chắc chắn sẽ học ngược lại, nhưng trường hợp có vẻ hoàn toàn khác với Cameron, một người Pennsylvania điển hình, một chính trị gia thực tế, người mà tất cả những người cải cách, bao gồm tất cả các Adamses, đã lạm dụng trong suốt cuộc đời vì sự phục tùng các thế lực giàu có và việc làm chính trị.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay