monomorphism

[Mỹ]/[ˌmɒnəˈzɔːmɪzəm]/
[Anh]/[ˌmɑːnəˈzɔːmɪzəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tính chất là đơn hình; Trong di truyền học, tình trạng chỉ có một dạng của một gen cho một đặc điểm cụ thể; Trong lý thuyết kiểu, một kiểu không đa hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

monomorphism analysis

phân tích đơn hình

detecting monomorphism

phát hiện đơn hình

monomorphism pattern

mô hình đơn hình

with monomorphism

với đơn hình

absence of monomorphism

vắng mặt của đơn hình

monomorphism exists

đơn hình tồn tại

investigating monomorphism

nghiên cứu đơn hình

monomorphism feature

đặc điểm đơn hình

showed monomorphism

cho thấy đơn hình

due to monomorphism

do đơn hình

Câu ví dụ

the enzyme exhibited strict monomorphism, binding only to a specific substrate.

Enzyme thể hiện tính đơn thể nghiêm ngặt, chỉ liên kết với một chất nền cụ thể.

monomorphism in the protein's binding site is crucial for its function.

Tính đơn thể tại vị trí liên kết của protein là rất quan trọng đối với chức năng của nó.

we investigated the monomorphism of the antibody's antigen-binding region.

Chúng tôi đã nghiên cứu tính đơn thể của vùng liên kết kháng nguyên trên kháng thể.

the study confirmed the monomorphism of the receptor's ligand interaction.

Nghiên cứu đã xác nhận tính đơn thể của sự tương tác giữa ligand và thụ thể.

genetic analysis revealed a high degree of monomorphism within the population.

Phân tích di truyền đã tiết lộ mức độ đơn thể cao trong quần thể.

the monomorphism of the viral capsid protein is a target for drug development.

Tính đơn thể của protein vỏ virus là mục tiêu cho phát triển thuốc.

understanding monomorphism can aid in designing more effective inhibitors.

Hiểu về tính đơn thể có thể giúp thiết kế các chất ức chế hiệu quả hơn.

the observed monomorphism suggests a conserved evolutionary pathway.

Tính đơn thể được quan sát cho thấy một con đường tiến hóa được bảo tồn.

monomorphism in the peptide sequence limits its interaction possibilities.

Tính đơn thể trong chuỗi peptit giới hạn khả năng tương tác của nó.

the researchers focused on the monomorphism of the binding pocket.

Các nhà nghiên cứu tập trung vào tính đơn thể của túi liên kết.

a lack of monomorphism can lead to reduced binding affinity.

Sự thiếu tính đơn thể có thể dẫn đến giảm độ gắn kết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay