monopolar electrode
điện cực đơn cực
monopolar system
hệ thống đơn cực
monopolar technique
kỹ thuật đơn cực
monopolar stimulation
kích thích đơn cực
monopolar surgery
phẫu thuật đơn cực
monopolar mode
chế độ đơn cực
monopolar current
dòng điện đơn cực
monopolar analysis
phân tích đơn cực
monopolar device
thiết bị đơn cực
monopolar application
ứng dụng đơn cực
monopolar devices are commonly used in surgical procedures.
các thiết bị một cực thường được sử dụng trong các thủ tục phẫu thuật.
the monopolar technique has advantages in precision.
kỹ thuật một cực có những ưu điểm về độ chính xác.
she prefers monopolar over bipolar for this application.
cô ấy thích một cực hơn là hai cực cho ứng dụng này.
monopolar electrodes are essential for effective treatment.
điện cực một cực rất quan trọng cho việc điều trị hiệu quả.
the monopolar approach simplifies the procedure.
phương pháp một cực giúp đơn giản hóa quy trình.
monopolar systems require careful calibration.
các hệ thống một cực đòi hỏi hiệu chỉnh cẩn thận.
in monopolar settings, the current flows from one electrode.
trong cài đặt một cực, dòng điện chạy từ một điện cực.
monopolar stimulation can lead to different outcomes.
kích thích một cực có thể dẫn đến những kết quả khác nhau.
surgeons must be trained in monopolar techniques.
các bác sĩ phẫu thuật phải được đào tạo về kỹ thuật một cực.
monopolar energy is often used in laparoscopic surgeries.
năng lượng một cực thường được sử dụng trong các cuộc phẫu thuật nội soi.
monopolar electrode
điện cực đơn cực
monopolar system
hệ thống đơn cực
monopolar technique
kỹ thuật đơn cực
monopolar stimulation
kích thích đơn cực
monopolar surgery
phẫu thuật đơn cực
monopolar mode
chế độ đơn cực
monopolar current
dòng điện đơn cực
monopolar analysis
phân tích đơn cực
monopolar device
thiết bị đơn cực
monopolar application
ứng dụng đơn cực
monopolar devices are commonly used in surgical procedures.
các thiết bị một cực thường được sử dụng trong các thủ tục phẫu thuật.
the monopolar technique has advantages in precision.
kỹ thuật một cực có những ưu điểm về độ chính xác.
she prefers monopolar over bipolar for this application.
cô ấy thích một cực hơn là hai cực cho ứng dụng này.
monopolar electrodes are essential for effective treatment.
điện cực một cực rất quan trọng cho việc điều trị hiệu quả.
the monopolar approach simplifies the procedure.
phương pháp một cực giúp đơn giản hóa quy trình.
monopolar systems require careful calibration.
các hệ thống một cực đòi hỏi hiệu chỉnh cẩn thận.
in monopolar settings, the current flows from one electrode.
trong cài đặt một cực, dòng điện chạy từ một điện cực.
monopolar stimulation can lead to different outcomes.
kích thích một cực có thể dẫn đến những kết quả khác nhau.
surgeons must be trained in monopolar techniques.
các bác sĩ phẫu thuật phải được đào tạo về kỹ thuật một cực.
monopolar energy is often used in laparoscopic surgeries.
năng lượng một cực thường được sử dụng trong các cuộc phẫu thuật nội soi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay