monoprotic

[Mỹ]/[ˈmɒnəʊprɒtɪk]/
[Anh]/[ˈmɒnoʊˈprɒtɪk]/

Dịch

n. Một hợp chất monoprotic.
adj. Có một nguyên tử hydro thay thế được; liên quan đến hợp chất monohydroxy.

Cụm từ & Cách kết hợp

monoprotic acid

axit một proton

is monoprotic

là một axit một proton

monoprotic nature

tính chất một proton

acting monoprotically

hoạt động theo cách một proton

monoprotic behavior

hành vi một proton

monoprotic system

hệ thống một proton

was monoprotic

đã là một axit một proton

monoprotic character

đặc tính một proton

highly monoprotic

rất một proton

monoprotic solution

dung dịch một proton

Câu ví dụ

the monoprotic acid readily donated a single proton in the titration.

axit monoprotic dễ dàng cho đi một proton duy nhất trong quá trình chuẩn độ.

we investigated the behavior of monoprotic acids in aqueous solutions.

chúng tôi đã nghiên cứu hành vi của các axit monoprotic trong các dung dịch nước.

hydrochloric acid is a strong monoprotic acid commonly used in labs.

axit clohidric là một axit monoprotic mạnh thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.

the ph calculation was simplified due to the monoprotic nature of the acid.

việc tính toán pH được đơn giản hóa nhờ vào tính chất monoprotic của axit.

acetic acid is a weak monoprotic acid found in vinegar.

axit axetic là một axit monoprotic yếu được tìm thấy trong giấm.

the reaction involved a monoprotic base and a strong acid.

phản ứng liên quan đến một bazơ monoprotic và một axit mạnh.

determining the monoprotic character is crucial for accurate calculations.

xác định tính chất monoprotic là rất quan trọng cho các tính toán chính xác.

the monoprotic property allows for straightforward neutralization reactions.

tính chất monoprotic cho phép các phản ứng trung hòa đơn giản.

we analyzed several monoprotic compounds to understand their behavior.

chúng tôi đã phân tích nhiều hợp chất monoprotic để hiểu rõ hành vi của chúng.

the monoprotic nature of the analyte influenced the endpoint detection.

tính chất monoprotic của chất phân tích đã ảnh hưởng đến việc phát hiện điểm kết thúc.

the experiment focused on the titration of a monoprotic organic acid.

thí nghiệm tập trung vào việc chuẩn độ một axit hữu cơ monoprotic.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay