mothballed

[Mỹ]/ˈmɒθbɔːld/
[Anh]/ˈmɔθˌbɔld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đưa một cái gì đó vào kho hoặc ngừng sử dụng nó

Cụm từ & Cách kết hợp

mothballed project

dự án dự trữ

mothballed plans

kế hoạch dự trữ

mothballed fleet

hạm đội dự trữ

mothballed facility

cơ sở dự trữ

mothballed equipment

thiết bị dự trữ

mothballed strategy

chiến lược dự trữ

mothballed program

chương trình dự trữ

mothballed initiative

sáng kiến dự trữ

mothballed operation

hoạt động dự trữ

mothballed assets

tài sản dự trữ

Câu ví dụ

the company has mothballed several projects due to budget cuts.

công ty đã tạm dừng một số dự án do cắt giảm ngân sách.

many old ships are mothballed in the harbor.

nhiều con tàu cũ bị cất giữ trong bến cảng.

after the merger, the plans for expansion were mothballed.

sau khi sáp nhập, kế hoạch mở rộng đã bị tạm dừng.

the government mothballed the infrastructure project indefinitely.

chính phủ đã tạm dừng dự án cơ sở hạ tầng vô thời hạn.

due to the pandemic, many events were mothballed for the year.

do đại dịch, nhiều sự kiện đã bị tạm dừng trong năm.

the research facility was mothballed after funding was cut.

cơ sở nghiên cứu đã bị cất giữ sau khi cắt giảm tài trợ.

his plans to travel were mothballed until further notice.

kế hoạch đi du lịch của anh ấy đã bị tạm dừng cho đến khi có thông báo thêm.

the old factory has been mothballed for years.

nhà máy cũ đã bị cất giữ trong nhiều năm.

they mothballed the idea of launching a new product this year.

họ đã tạm dừng ý tưởng ra mắt một sản phẩm mới năm nay.

after the crisis, many businesses mothballed their expansion plans.

sau cuộc khủng hoảng, nhiều doanh nghiệp đã tạm dừng kế hoạch mở rộng của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay