motorcoach

[Mỹ]/ˈməʊtəˌkəʊtʃ/
[Anh]/ˈmoʊtərˌkoʊtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phương tiện giao thông lớn được thiết kế để chở hành khách
Word Forms
số nhiềumotorcoaches

Cụm từ & Cách kết hợp

motorcoach service

dịch vụ xe du lịch

motorcoach tour

tour xe du lịch

motorcoach rental

cho thuê xe du lịch

motorcoach company

công ty xe du lịch

motorcoach travel

du lịch bằng xe du lịch

motorcoach fleet

đội xe du lịch

motorcoach operator

nhà điều hành xe du lịch

motorcoach charter

thuê xe du lịch

motorcoach driver

tài xế xe du lịch

motorcoach booking

đặt xe du lịch

Câu ví dụ

the motorcoach is equipped with comfortable seating.

xe khách được trang bị chỗ ngồi thoải mái.

we booked a motorcoach for our school trip.

chúng tôi đã đặt xe khách cho chuyến đi học của chúng tôi.

the motorcoach driver was very professional.

tài xế xe khách rất chuyên nghiệp.

traveling by motorcoach is a great way to see the countryside.

đi du lịch bằng xe khách là một cách tuyệt vời để ngắm cảnh.

they offer guided tours on a luxury motorcoach.

họ cung cấp các tour du lịch có hướng dẫn trên một chiếc xe khách hạng sang.

the motorcoach can accommodate up to 50 passengers.

xe khách có thể chứa tới 50 hành khách.

we enjoyed a scenic ride on the motorcoach.

chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi ngắm cảnh trên xe khách.

motorcoach travel is often more economical than flying.

đi lại bằng xe khách thường tiết kiệm hơn so với bay.

the tour company provides a motorcoach for all participants.

công ty du lịch cung cấp xe khách cho tất cả người tham gia.

make sure to arrive early for the motorcoach departure.

hãy chắc chắn đến sớm cho chuyến khởi hành của xe khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay