motorway

[Mỹ]/ˈməʊtəweɪ/
[Anh]/ˈmoʊtərweɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường cao tốc;đường quốc lộ
Word Forms
số nhiềumotorways

Câu ví dụ

Leave the motorway at the next exit.

Rời đường cao tốc ở trạm ra đường tiếp theo.

the M25 London orbital motorway

đường cao tốc vòng M25 của London

a motorway pile-up in thick fog.

Một vụ tai nạn trên đường cao tốc trong sương mù dày đặc.

the report advocates motorway tolling.

báo cáo ủng hộ thu phí đường cao tốc.

The westbound carriageway of the motorway is closed.

Hướng tây của đường cao tốc bị đóng.

we were bombing down the motorway at breakneck speed.

Chúng tôi lao xuống đường cao tốc với tốc độ chóng mặt.

inching along a motorway during the rush hour.

Từ từ di chuyển trên đường cao tốc vào giờ cao điểm.

a noisy motorway has ruined village life.

Một đường cao tốc ồn ào đã làm hỏng cuộc sống ở làng.

driving on these motorways requires strong nerves.

Lái xe trên những đường cao tốc này đòi hỏi sự bình tĩnh.

Most of Britain's motorways radiated from London.

Hầu hết các đường cao tốc của Anh bắt nguồn từ London.

he turned on to the motorway and headed north-west.

Anh ấy lên đường cao tốc và hướng về phía tây bắc.

If your car breaks down on the motorway, sit tight and wait for the police.

Nếu xe của bạn bị hỏng trên đường cao tốc, hãy bình tĩnh và chờ đợi cảnh sát.

Because of the crash,there's a six - miles tailback on the motorway from junction four.

Do vụ va chạm, có một đoạn đường dài sáu dặm bị tắc nghẽn trên đường cao tốc từ giao lộ bốn.

In the most brutalist, Le Corbusier-esque project, the Dutch practice MVRDV imagines a tower-block in place of the Sorbonne and motorways cutting through the heart of Paris.

Trong dự án theo phong cách Le Corbusier, brutalist nhất, công ty thực hành MVRDV của Hà Lan tưởng tượng một tòa nhà chọc trời thay cho Sorbonne và các đường cao tốc cắt qua trung tâm Paris.

Ví dụ thực tế

Town planners duly carved out motorways and roundabouts to entice them.

Các nhà quy hoạch đô thị đã khéo léo xây dựng các đường cao tốc và vòng xoay để thu hút họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

They had almost reached the motorway when Ginny shrieked that she'd left her diary.

Họ đã gần đến đường cao tốc khi Ginny hét lên rằng cô ấy đã quên cuốn nhật ký của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

In 1958, Britain celebrated the opening of its first motorway—the Preston bypass.

Năm 1958, Vương quốc Anh đã ăn mừng việc khai trương đường cao tốc đầu tiên của mình - đường Preston bypass.

Nguồn: CET-4 Listening Comprehension - Short Passage Understanding

" I don’t enjoy overtaking big lorries on the motorway."

" Tôi không thích vượt các xe tải lớn trên đường cao tốc."

Nguồn: 6 Minute English

" Turning southwest! " yelled Moody, " We want to avoid the motorway! "

" Rẽ về hướng tây nam! " Moody hét lên, " Chúng ta muốn tránh đường cao tốc! "

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Personally, I prefer taking a train to driving on the motorway.

Cá nhân tôi thích đi tàu hơn là lái xe trên đường cao tốc.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

Service stations came with the motorway and the legend of the transport cafe was born.

Các trạm dịch vụ đi kèm với đường cao tốc và huyền thoại về quán cà phê giao thông ra đời.

Nguồn: CET-4 Listening Test - Complete Set

For example, trees are grown by motorways to absorb the traffic noise.

Ví dụ, cây được trồng dọc theo đường cao tốc để hấp thụ tiếng ồn giao thông.

Nguồn: 6 Minute English

There's an airport near the new location as well as a motorway.

Ở đó có một sân bay gần địa điểm mới cũng như một đường cao tốc.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

The lorry has been left on the side of a road on motorway.

Chiếc xe tải đã bị bỏ lại ở bên lề đường trên đường cao tốc.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2015

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay