insect mouthparts
bộ phận miệng côn trùng
modified mouthparts
bộ phận miệng biến đổi
examining mouthparts
xét nghiệm bộ phận miệng
specialized mouthparts
bộ phận miệng chuyên biệt
insect's mouthparts
bộ phận miệng của côn trùng
complex mouthparts
bộ phận miệng phức tạp
analyzing mouthparts
phân tích bộ phận miệng
hidden mouthparts
bộ phận miệng ẩn
unique mouthparts
bộ phận miệng độc đáo
studying mouthparts
nghiên cứu bộ phận miệng
the insect's mouthparts were modified for piercing seeds.
Bộ phận miệng của côn trùng đã được biến đổi để đâm xuyên hạt giống.
beetle mouthparts are incredibly strong for chewing wood.
Bộ phận miệng của bọ cánh cứng vô cùng khỏe để gặm gỗ.
butterfly mouthparts, a proboscis, are used for sipping nectar.
Bộ phận miệng của bướm, một vòi hút, được sử dụng để nhấp nước hoa.
ant mouthparts allow them to carry food back to the nest.
Bộ phận miệng của kiến cho phép chúng mang thức ăn trở lại tổ.
the fly's mouthparts are designed for lapping up liquids.
Bộ phận miệng của ruồi được thiết kế để liếm chất lỏng.
mosquito mouthparts pierce skin to feed on blood.
Bộ phận miệng của muỗi đâm xuyên qua da để ăn máu.
aphid mouthparts extract sap from plants.
Bộ phận miệng của rệp hút nhựa cây.
the structure of insect mouthparts varies greatly.
Cấu trúc của bộ phận miệng côn trùng khác nhau rất nhiều.
scientists study mouthparts to understand insect evolution.
Các nhà khoa học nghiên cứu bộ phận miệng để hiểu về sự tiến hóa của côn trùng.
grasshopper mouthparts are adapted for chewing grass.
Bộ phận miệng của châu chấu được thích nghi để gặm cỏ.
termite mouthparts are specialized for wood digestion.
Bộ phận miệng của mối chuyên để tiêu hóa gỗ.
insect mouthparts
bộ phận miệng côn trùng
modified mouthparts
bộ phận miệng biến đổi
examining mouthparts
xét nghiệm bộ phận miệng
specialized mouthparts
bộ phận miệng chuyên biệt
insect's mouthparts
bộ phận miệng của côn trùng
complex mouthparts
bộ phận miệng phức tạp
analyzing mouthparts
phân tích bộ phận miệng
hidden mouthparts
bộ phận miệng ẩn
unique mouthparts
bộ phận miệng độc đáo
studying mouthparts
nghiên cứu bộ phận miệng
the insect's mouthparts were modified for piercing seeds.
Bộ phận miệng của côn trùng đã được biến đổi để đâm xuyên hạt giống.
beetle mouthparts are incredibly strong for chewing wood.
Bộ phận miệng của bọ cánh cứng vô cùng khỏe để gặm gỗ.
butterfly mouthparts, a proboscis, are used for sipping nectar.
Bộ phận miệng của bướm, một vòi hút, được sử dụng để nhấp nước hoa.
ant mouthparts allow them to carry food back to the nest.
Bộ phận miệng của kiến cho phép chúng mang thức ăn trở lại tổ.
the fly's mouthparts are designed for lapping up liquids.
Bộ phận miệng của ruồi được thiết kế để liếm chất lỏng.
mosquito mouthparts pierce skin to feed on blood.
Bộ phận miệng của muỗi đâm xuyên qua da để ăn máu.
aphid mouthparts extract sap from plants.
Bộ phận miệng của rệp hút nhựa cây.
the structure of insect mouthparts varies greatly.
Cấu trúc của bộ phận miệng côn trùng khác nhau rất nhiều.
scientists study mouthparts to understand insect evolution.
Các nhà khoa học nghiên cứu bộ phận miệng để hiểu về sự tiến hóa của côn trùng.
grasshopper mouthparts are adapted for chewing grass.
Bộ phận miệng của châu chấu được thích nghi để gặm cỏ.
termite mouthparts are specialized for wood digestion.
Bộ phận miệng của mối chuyên để tiêu hóa gỗ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay