mppt

[Mỹ]/ˌem piː piː tiː/
[Anh]/ˌem piː piː tiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. điều trị xung methylprednisolone

Câu ví dụ

mppt controllers maximize energy harvest from solar panels.

Điều khiển MPPT tối đa hóa việc thu hoạch năng lượng từ các tấm pin mặt trời.

the mppt algorithm continuously adjusts the operating point.

Thuật toán MPPT liên tục điều chỉnh điểm hoạt động.

modern mppt technology improves photovoltaic system efficiency.

Công nghệ MPPT hiện đại cải thiện hiệu suất hệ thống quang điện.

our mppt charger maintains optimal battery charging.

Chiếc sạc MPPT của chúng tôi duy trì việc sạc pin tối ưu.

the mppt tracker responds quickly to changing light conditions.

Tracker MPPT phản ứng nhanh với điều kiện ánh sáng thay đổi.

high-performance mppt inverters convert dc to ac efficiently.

Các bộ nghịch lưu MPPT hiệu suất cao chuyển đổi DC thành AC một cách hiệu quả.

mppt optimization reduces energy losses in the system.

Tối ưu hóa MPPT giảm thiểu tổn thất năng lượng trong hệ thống.

advanced mppt features include maximum power point tracking.

Các tính năng MPPT nâng cao bao gồm theo dõi điểm công suất tối đa.

the mppt controller monitors voltage and current levels.

Điều khiển MPPT giám sát các mức điện áp và dòng điện.

distributed mppt systems maximize panel-level energy production.

Hệ thống MPPT phân tán tối đa hóa sản xuất năng lượng ở cấp độ tấm pin.

mppt performance varies with temperature and irradiance.

Hiệu suất MPPT thay đổi theo nhiệt độ và bức xạ.

smart mppt algorithms predict optimal operating points.

Các thuật toán MPPT thông minh dự đoán các điểm hoạt động tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay