solar

[Mỹ]/ˈsəʊlə(r)/
[Anh]/ˈsoʊlər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến mặt trời; liên quan hoặc xuất phát từ mặt trời; sử dụng ánh sáng mặt trời n. một phòng tắm nắng để tắm nắng

Cụm từ & Cách kết hợp

solar energy

năng lượng mặt trời

solar power

năng lượng mặt trời

solar panel

tấm pin năng lượng mặt trời

solar system

hệ mặt trời

solar cell

pin mặt trời

solar radiation

bức xạ mặt trời

solar water heater

bình sưởi nước năng lượng mặt trời

solar eclipse

nghiêng nhật

total solar eclipse

nghiêng nhật hoàn toàn

solar collector

bộ thu năng lượng mặt trời

solar battery

pin năng lượng mặt trời

solar heat

năng lượng mặt trời

solar activity

hoạt động của mặt trời

solar wind

gió mặt trời

solar heating

sưởi ấm bằng năng lượng mặt trời

solar light

đèn năng lượng mặt trời

solar module

module năng lượng mặt trời

silicon solar cell

pin năng lượng mặt trời silicon

solar cycle

chu kỳ mặt trời

Câu ví dụ

This is a solar calendar.

Đây là một lịch năng lượng mặt trời.

the mechanism of the solar system.

cơ chế của hệ mặt trời.

a webcast of the solar eclipse.

một bản phát trực tiếp trực tuyến của nhật thực năng lượng mặt trời.

a solar heating system.

hệ thống sưởi năng lượng mặt trời.

attempts to harness solar energy.

cố gắng khai thác năng lượng mặt trời

the outer rim of the solar system.

vành ngoài của hệ mặt trời.

The sun is the center of our solar system.

Mặt trời là trung tâm của hệ mặt trời của chúng ta.

a solar energy collector; a dust collector.

một bộ thu năng lượng mặt trời; một bộ thu bụi.

Since 2002, we begins the development and production of solar products, such as Solar Insect Killer, Solar Mouse &Bird Repeller, Solar Power Supply System, Solar Sprinking &Irrigation System, etc.

Kể từ năm 2002, chúng tôi bắt đầu phát triển và sản xuất các sản phẩm năng lượng mặt trời, chẳng hạn như Diệt côn trùng năng lượng mặt trời, Máy xua chuột & chim năng lượng mặt trời, Hệ thống cung cấp điện năng lượng mặt trời, Hệ thống tưới phun & tưới tiêu năng lượng mặt trời, v.v.

solar power may provide a more economic solution.

Năng lượng mặt trời có thể cung cấp một giải pháp kinh tế hơn.

a test model of a solar-powered vehicle.

một mô hình thử nghiệm của một phương tiện chạy bằng năng lượng mặt trời.

In days to come it may be possible to travel beyond the Solar System.

Trong những ngày tới, có thể sẽ có thể đi du lịch vượt ra ngoài Hệ Mặt Trời.

Ví dụ thực tế

Solar companies are obviously in the business of building solar energy farms.

Các công ty năng lượng mặt trời rõ ràng là hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các trang trại năng lượng mặt trời.

Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 Collection

We have solar panels on the roof.

Chúng tôi có các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

Other factors also favor cropland solar.

Các yếu tố khác cũng ủng hộ năng lượng mặt trời trên đất trồng trọt.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2020 Compilation

But the real boss of the Solar System is the Sun.

Nhưng người chủ thực sự của Hệ Mặt Trời là Mặt Trời.

Nguồn: Listening Digest

It will conduct observations on the solar magnetic field and solar flares.

Nó sẽ tiến hành các quan sát về từ trường mặt trời và các vụ phun trào năng lượng mặt trời.

Nguồn: CRI Online October 2022 Collection

There's an issue with one of the lunar Lander's solar cells.

Có một vấn đề với một trong những tế bào năng lượng mặt trời của tàu đổ bộ lên mặt trăng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Such jobs include cleaning solar panels or dealing with equipment outside the spacecraft.

Những công việc như vậy bao gồm làm sạch các tấm pin năng lượng mặt trời hoặc xử lý thiết bị bên ngoài tàu vũ trụ.

Nguồn: This month VOA Special English

Everything inside is solar and wind powered.

Mọi thứ bên trong đều được cung cấp năng lượng bởi năng lượng mặt trời và năng lượng gió.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

We have a solar eclipse taken place in April, and it's a leap year.

Chúng tôi có một nhật thực năng lượng mặt trời xảy ra vào tháng Tư, và đó là năm nhuận.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

There are nine planets in the solar system.

Có chín hành tinh trong hệ mặt trời.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay