mr

[Mỹ]/'mistə(r)/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Mauritania

abbr. Tầm trung

Cụm từ & Cách kết hợp

Mr.

ông.

Mr. Smith

Ông Smith

Mr. President

Ông Tổng thống

Hello, Mr.

Chào, ông.

mr right

ông phải

Câu ví dụ

Mr. Smith is a successful businessman.

Ông Smith là một doanh nhân thành đạt.

Please pass this message on to Mr. Johnson.

Xin hãy chuyển thông điệp này cho ông Johnson.

Mr. and Mrs. Lee are hosting a dinner party tonight.

Ông và bà Lee sẽ tổ chức một bữa tiệc tối hôm nay.

I need to schedule a meeting with Mr. Wang.

Tôi cần lên lịch một cuộc họp với ông Wang.

Mr. Brown is our new manager.

Ông Brown là quản lý mới của chúng tôi.

Could you please ask Mr. Chen to call me back?

Bạn có thể nhờ ông Chen gọi lại cho tôi được không?

Mr. and Mrs. Kim are going on vacation next week.

Ông và bà Kim sẽ đi nghỉ dưỡng vào tuần tới.

I have an appointment with Mr. Zhang at 3 p.m.

Tôi có một cuộc hẹn với ông Zhang vào lúc 3 giờ chiều.

Mr. Davis is in charge of the project.

Ông Davis chịu trách nhiệm về dự án.

Please inform Mr. Liu about the changes in the schedule.

Xin hãy thông báo cho ông Liu về những thay đổi trong lịch trình.

Ví dụ thực tế

Mr. Eisenhower preceded Mr. Kennedy as president of the United States.

Ông Eisenhower đã tiền nhiệm ông Kennedy với tư cách là tổng thống của Hoa Kỳ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

'Am I speaking to Mr Scrooge or Mr Marley? '

'Tôi đang nói chuyện với ông Scrooge hay ông Marley?'

Nguồn: A Christmas Carol

Mr Zebra is 10 centimetres taller than Mr Deer.

Ông Hươu cao màu vằn cao hơn 10 centimet so với ông Hươu.

Nguồn: People's Education Press PEP Primary School English Grade 6 Volume 2

Mr. Heckles? Mr. Heckles, could you help me, please?

Ông Heckles? Ông Heckles, bạn có thể giúp tôi được không?

Nguồn: Volume 3

Yes, Mr. Bernard. Let me check Mr. Zhou's Schedule.

Vâng, ông Bernard. Hãy để tôi kiểm tra lịch trình của ông Zhou.

Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade Conversations

Mr Georgia, I mean, mr Marie, please call me Georgia.

Ông Georgia, ý tôi là, ông Marie, xin vui lòng gọi tôi là Georgia.

Nguồn: Easy_Video

Mr. Trump said the withdrawal would be gradual.

Ông Trump nói rằng việc rút quân sẽ diễn ra dần dần.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

Mr. Green, Mr. Green! I bet, like always, it’s way more complicated than that.

Ông Green, ông Green! Tôi cá là, như mọi khi, nó phức tạp hơn nhiều so với điều đó.

Nguồn: World History Crash Course

Mr. Darcy said very little, and Mr. Hurst nothing at all.

Ông Darcy nói rất ít, và ông Hurst thì chẳng nói gì cả.

Nguồn: Selections from "Pride and Prejudice"

Mr. Wonka? Mr. Wonka? We're headed for a tunnel. - Oh, yeah.

Ông Wonka? Ông Wonka? Chúng ta đang hướng tới một đường hầm. - Ồ, đúng rồi.

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay