msec

[Mỹ]/[ˈmɪˌsek]/
[Anh]/[ˈmɪˌsek]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. miligiây
abbr. miligiây
Word Forms
số nhiềumsecs

Cụm từ & Cách kết hợp

msec delay

độ trễ msec

msec resolution

độ phân giải msec

msec timing

thời gian msec

msec range

phạm vi msec

msec value

giá trị msec

measuring msec

đo lường msec

msec conversion

chuyển đổi msec

msec accuracy

độ chính xác msec

msec threshold

giá trị ngưỡng msec

msec interval

khoảng thời gian msec

Câu ví dụ

the latency was measured at 15 msec.

Độ trễ được đo là 15 mili giây.

network response time averaged 20 msec.

Thời gian phản hồi mạng trung bình là 20 mili giây.

the system took 5 msec to process the request.

Hệ thống mất 5 mili giây để xử lý yêu cầu.

we observed a 10 msec delay in the signal.

Chúng tôi quan sát thấy độ trễ 10 mili giây trong tín hiệu.

the data transfer rate was 10 mbps after 3 msec.

Tốc độ truyền dữ liệu là 10 Mbps sau 3 mili giây.

the interrupt service routine ran in 2 msec.

Chương trình xử lý ngắt chạy trong 2 mili giây.

the audio buffer had a 50 msec latency.

Buffer âm thanh có độ trễ 50 mili giây.

the video frame was displayed after 12 msec.

Khung hình video được hiển thị sau 12 mili giây.

the program's execution time was less than 1 msec.

Thời gian thực thi của chương trình ít hơn 1 mili giây.

the sampling rate was 1 khz, or 1000 msec-1.

Tần số lấy mẫu là 1 kHz, hoặc 1000 lần/giây.

the button press registered after 8 msec.

Phím bấm được ghi nhận sau 8 mili giây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay