mugshots

[Mỹ]/[ˈmʌɡʃɒt]/
[Anh]/[ˈmʌɡʃɒt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một bức ảnh của một người bị giam giữ, thường được các cơ quan thực thi pháp luật sử dụng; một bức ảnh của một người đã bị bắt giữ bởi cảnh sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

release mugshots

Phát hành hình ảnh chụp nghi can

view mugshots

Xem hình ảnh chụp nghi can

show mugshots

Hiển thị hình ảnh chụp nghi can

analyzing mugshots

Phân tích hình ảnh chụp nghi can

leaked mugshots

Hình ảnh chụp nghi can bị rò rỉ

old mugshots

Hình ảnh chụp nghi can cũ

public mugshots

Hình ảnh chụp nghi can công khai

taken mugshots

Hình ảnh chụp nghi can đã chụp

reveal mugshots

Bộc lộ hình ảnh chụp nghi can

collect mugshots

Tu集 hình ảnh chụp nghi can

Câu ví dụ

the police released the mugshots of the suspects to the public.

Cảnh sát đã công bố hình ảnh nghi phạm để công chúng biết.

the website featured a gallery of historical mugshots.

Trang web có một bộ sưu tập hình ảnh nghi phạm lịch sử.

he recognized the suspect from the grainy mugshot.

Ông nhận ra nghi phạm từ bức hình nghi phạm mờ nhạt.

the mugshot showed the suspect with a shaved head.

Hình nghi phạm cho thấy nghi phạm có đầu đã cạo trọc.

the media scrutinized the mugshots for any identifying marks.

Truyền thông kiểm tra kỹ các hình nghi phạm để tìm bất kỳ dấu nhận diện nào.

the suspect's mugshot went viral on social media.

Hình nghi phạm của nghi phạm lan truyền nhanh trên mạng xã hội.

the court ordered the release of the mugshots to the press.

Tòa án ra lệnh công bố hình nghi phạm cho báo chí.

the mugshot was taken after his arrest on suspicion of theft.

Hình nghi phạm được chụp sau khi ông bị bắt giữ vì nghi ngờ trộm cắp.

she compared the suspect's mugshot to the security footage.

Cô so sánh hình nghi phạm với hình ảnh từ camera an ninh.

the mugshot provided crucial evidence for the investigation.

Hình nghi phạm cung cấp bằng chứng quan trọng cho cuộc điều tra.

the artist used mugshots as inspiration for their portraits.

Nghệ sĩ sử dụng hình nghi phạm làm cảm hứng cho các bức chân dung của họ.

the database contained thousands of mugshots from various states.

Cơ sở dữ liệu chứa hàng nghìn hình nghi phạm từ nhiều bang khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay