portrait

[Mỹ]/ˈpɔːtreɪt/
[Anh]/ˈpɔːrtrət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình ảnh của một người dưới dạng bản vẽ, tranh, ảnh chụp, hoặc điêu khắc. Một mô tả sinh động.
Word Forms
số nhiềuportraits

Cụm từ & Cách kết hợp

portrait photography

chụp ảnh chân dung

portrait painting

sơn chân dung

self-portrait

chân dung tự họa

digital portrait

chân dung kỹ thuật số

portrait artist

nghệ sĩ vẽ chân dung

family portrait

chân dung gia đình

portrait commission

thuê vẽ chân dung

portrait studio

phòng chụp chân dung

head portrait

chân dung bán thân

phase portrait

chân dung giai đoạn

Câu ví dụ

a portrait in oils.

một bức chân dung sơn dầu.

a surrealist portrait

một bức chân dung siêu thực.

an unrealistic portrait

một bức chân dung phi thực tế.

a double portrait of Their Majesties.

một bức chân dung đôi của Hoàng gia

the portrait may be a copy of the original.

bức chân dung có thể là một bản sao của bản gốc.

a portrait by a pretty ropy artist.

một bức chân dung của một họa sĩ khá vụng về.

The portrait flatters her.

Bức chân dung khiến cô ấy trông đẹp hơn.

a portrait of the general in full panoply.

một bức chân dung của vị tướng trong bộ giáp toàn diện.

a portrait that brought a million dollars.

một bức chân dung trị giá một triệu đô la.

the portrait is an accurate likeness of Mozart.

Bức chân dung là một hình giống chính xác của Mozart.

display the portraits of revolutionary martyrs

trưng bày các bức chân dung của các liệt sĩ cách mạng.

This portrait is excellent—it’s Rosemary to a T.

Bức chân dung này thật tuyệt vời—nó hoàn toàn giống Rosemary.

an exquisitely charming portrait

một bức chân dung quyến rũ tuyệt vời

the film is a gut-wrenching portrait of domestic violence.

Bộ phim là một bức chân dung ám ảnh về bạo lực gia đình.

his portrait hangs in the place of honour.

Bức chân dung của anh ta treo ở vị trí danh dự.

the Fairley household gods—portraits and an assortment of silver.

các vị thần gia đình Fairley - chân dung và một sự lựa chọn các đồ dùng bằng bạc.

he was offering to draw on-the-spot portraits at £25 a throw.

anh ấy đang đưa ra dịch vụ vẽ chân dung tại chỗ với giá 25 bảng mỗi bức.

This new portrait really is Prince Charles to the life.

Bức chân dung mới này thực sự giống Hoàng tử Charles đến sống động.

That old portrait gives me the shivers.

Bức chân dung cũ đó khiến tôi rùng mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay