multi-origin

[Mỹ]/[ˈmʌlti ˈɒrɪdʒɪn]/
[Anh]/[ˈmʌlti ˈɔːrɪdʒɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng có nhiều nguồn gốc hoặc nguồn; một sản phẩm hoặc mặt hàng có các thành phần hoặc nguyên liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
adj. Có nhiều nguồn gốc hoặc nguồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-origin data

Dữ liệu đa nguồn

multi-origin blend

Hỗn hợp đa nguồn

multi-origin influence

Tác động đa nguồn

multi-origin system

Hệ thống đa nguồn

multi-origin culture

Văn hóa đa nguồn

multi-origin design

Thiết kế đa nguồn

multi-origin story

Câu chuyện đa nguồn

multi-origin approach

Phương pháp đa nguồn

multi-origin impact

Tác động đa nguồn

multi-origin features

Tính năng đa nguồn

Câu ví dụ

the river's multi-origin system contributes to its unpredictable flow.

Hệ thống đa nguồn của con sông góp phần khiến dòng chảy của nó trở nên khó dự đoán.

our research explored the multi-origin nature of the cultural tradition.

Nghiên cứu của chúng tôi đã khám phá bản chất đa nguồn của truyền thống văn hóa.

the company’s multi-origin supply chain ensures product diversity.

Hệ thống cung ứng đa nguồn của công ty đảm bảo sự đa dạng sản phẩm.

understanding the multi-origin of the problem is key to solving it.

Hiểu rõ nguồn gốc đa dạng của vấn đề là chìa khóa để giải quyết nó.

the artist’s style reflects a multi-origin blend of influences.

Phong cách của nghệ sĩ phản ánh sự pha trộn đa dạng các ảnh hưởng.

we analyzed the multi-origin data to identify key trends.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu đa nguồn để xác định các xu hướng chính.

the project aims to map the multi-origin of the historical event.

Dự án nhằm xác định nguồn gốc đa dạng của sự kiện lịch sử.

the cuisine showcases a fascinating multi-origin fusion of flavors.

Ẩm thực thể hiện sự kết hợp hương vị đa dạng đầy thú vị.

the investigation revealed a complex, multi-origin criminal network.

Điều tra đã phơi bày một mạng lưới tội phạm phức tạp với nhiều nguồn gốc.

the report detailed the multi-origin challenges facing the community.

Báo cáo đã chi tiết những thách thức đa nguồn mà cộng đồng đang đối mặt.

the genetic study confirmed the population's multi-origin ancestry.

Nghiên cứu di truyền đã xác nhận nguồn gốc đa dạng của dân số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay