multiorganizational

[Mỹ]/[ˌmʌl.tiˌɔː.ɡə.naɪ.ˈzeɪ.ʃənəl]/
[Anh]/[ˌmʌl.tiˌɔːr.ɡə.naɪ.ˈzeɪ.ʃənəl]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc có liên hệ với nhiều tổ chức; Liên quan đến hoặc vận hành qua nhiều tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiorganizational effort

ổn cố gắng đa tổ chức

multiorganizational approach

phương pháp đa tổ chức

multiorganizational collaboration

hợp tác đa tổ chức

multiorganizational structure

cơ cấu đa tổ chức

multiorganizational network

mạng lưới đa tổ chức

multiorganizational project

dự án đa tổ chức

multiorganizational partnership

đối tác đa tổ chức

multiorganizational initiative

khởi xướng đa tổ chức

multiorganizational framework

khung đa tổ chức

multiorganizational system

hệ thống đa tổ chức

Câu ví dụ

the multiorganizational project required extensive collaboration across departments.

Dự án liên tổ chức yêu cầu hợp tác rộng rãi giữa các phòng ban.

we analyzed the multiorganizational network to understand information flow.

Chúng tôi phân tích mạng lưới liên tổ chức để hiểu luồng thông tin.

success depended on effective multiorganizational communication strategies.

Thành công phụ thuộc vào các chiến lược giao tiếp liên tổ chức hiệu quả.

the multiorganizational partnership aimed to address the complex challenge.

Hợp tác liên tổ chức nhằm giải quyết thách thức phức tạp.

this multiorganizational initiative fostered innovation and knowledge sharing.

Khởiiative liên tổ chức này thúc đẩy đổi mới và chia sẻ kiến thức.

a multiorganizational task force was formed to investigate the issue.

Một lực lượng đặc nhiệm liên tổ chức được thành lập để điều tra vấn đề.

the multiorganizational structure presented challenges in decision-making.

Cấu trúc liên tổ chức này đặt ra thách thức trong việc ra quyết định.

we facilitated multiorganizational meetings to align goals and objectives.

Chúng tôi tổ chức các cuộc họp liên tổ chức để thống nhất mục tiêu và mục đích.

the multiorganizational governance model ensured accountability and transparency.

Mô hình quản trị liên tổ chức đảm bảo tính trách nhiệm và minh bạch.

this research examines the dynamics of multiorganizational collaboration.

Nghiên cứu này xem xét các động lực của hợp tác liên tổ chức.

the multiorganizational supply chain faced disruptions due to the pandemic.

Chuỗi cung ứng liên tổ chức đối mặt với gián đoạn do đại dịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay