multipurpose use
đa năng
a multipurpose room; multipurpose software.
một phòng đa năng; phần mềm đa năng
Through the electrodes placed on the body surface corresponding with the rumen, a multipurpose amplifier was inserted to record ruminal electrography.
Thông qua các điện cực được đặt trên bề mặt cơ thể tương ứng với dạ cỏ, một bộ khuếch đại đa năng đã được đưa vào để ghi lại điện đồ dạ cỏ.
This paper proposes a designing concept of a multipurpose coloclyster for neonates,and introduces its structure and functions of its components in detail.
Bài báo này đề xuất một khái niệm thiết kế về một thiết bị đặt ống thông đa năng cho trẻ sơ sinh, và giới thiệu chi tiết cấu trúc và chức năng của các thành phần của nó.
This multipurpose tool can be used for various tasks.
Dụng cụ đa năng này có thể được sử dụng cho nhiều nhiệm vụ khác nhau.
The multipurpose room can be used for meetings, events, and classes.
Phòng đa năng có thể được sử dụng cho các cuộc họp, sự kiện và lớp học.
I love using multipurpose cleaners that can be used on multiple surfaces.
Tôi thích sử dụng các chất tẩy rửa đa năng có thể được sử dụng trên nhiều bề mặt.
She carries a multipurpose bag that can be used as a backpack or a shoulder bag.
Cô ấy mang theo một chiếc túi đa năng có thể được sử dụng như một ba lô hoặc một chiếc túi đeo vai.
The multipurpose hall is used for concerts, exhibitions, and sports events.
Nhà đa năng được sử dụng cho các buổi hòa nhạc, triển lãm và sự kiện thể thao.
I bought a multipurpose knife that has a blade, scissors, and a bottle opener.
Tôi đã mua một con dao đa năng có lưỡi dao, kéo và mở nút chai.
The multipurpose software allows users to edit photos, create documents, and manage emails.
Phần mềm đa năng cho phép người dùng chỉnh sửa ảnh, tạo tài liệu và quản lý email.
He designed a multipurpose table that can be used as a desk or a dining table.
Anh ấy đã thiết kế một chiếc bàn đa năng có thể được sử dụng như một bàn làm việc hoặc bàn ăn.
The multipurpose venue can host weddings, parties, and corporate events.
Địa điểm đa năng có thể tổ chức đám cưới, tiệc và sự kiện doanh nghiệp.
I prefer multipurpose gadgets that combine several functions in one device.
Tôi thích các thiết bị đa năng kết hợp nhiều chức năng trong một thiết bị.
multipurpose use
đa năng
a multipurpose room; multipurpose software.
một phòng đa năng; phần mềm đa năng
Through the electrodes placed on the body surface corresponding with the rumen, a multipurpose amplifier was inserted to record ruminal electrography.
Thông qua các điện cực được đặt trên bề mặt cơ thể tương ứng với dạ cỏ, một bộ khuếch đại đa năng đã được đưa vào để ghi lại điện đồ dạ cỏ.
This paper proposes a designing concept of a multipurpose coloclyster for neonates,and introduces its structure and functions of its components in detail.
Bài báo này đề xuất một khái niệm thiết kế về một thiết bị đặt ống thông đa năng cho trẻ sơ sinh, và giới thiệu chi tiết cấu trúc và chức năng của các thành phần của nó.
This multipurpose tool can be used for various tasks.
Dụng cụ đa năng này có thể được sử dụng cho nhiều nhiệm vụ khác nhau.
The multipurpose room can be used for meetings, events, and classes.
Phòng đa năng có thể được sử dụng cho các cuộc họp, sự kiện và lớp học.
I love using multipurpose cleaners that can be used on multiple surfaces.
Tôi thích sử dụng các chất tẩy rửa đa năng có thể được sử dụng trên nhiều bề mặt.
She carries a multipurpose bag that can be used as a backpack or a shoulder bag.
Cô ấy mang theo một chiếc túi đa năng có thể được sử dụng như một ba lô hoặc một chiếc túi đeo vai.
The multipurpose hall is used for concerts, exhibitions, and sports events.
Nhà đa năng được sử dụng cho các buổi hòa nhạc, triển lãm và sự kiện thể thao.
I bought a multipurpose knife that has a blade, scissors, and a bottle opener.
Tôi đã mua một con dao đa năng có lưỡi dao, kéo và mở nút chai.
The multipurpose software allows users to edit photos, create documents, and manage emails.
Phần mềm đa năng cho phép người dùng chỉnh sửa ảnh, tạo tài liệu và quản lý email.
He designed a multipurpose table that can be used as a desk or a dining table.
Anh ấy đã thiết kế một chiếc bàn đa năng có thể được sử dụng như một bàn làm việc hoặc bàn ăn.
The multipurpose venue can host weddings, parties, and corporate events.
Địa điểm đa năng có thể tổ chức đám cưới, tiệc và sự kiện doanh nghiệp.
I prefer multipurpose gadgets that combine several functions in one device.
Tôi thích các thiết bị đa năng kết hợp nhiều chức năng trong một thiết bị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay