multitasked

[Mỹ]/ˈmʌltiˌtæskt/
[Anh]/ˈmʌltiˌtæskt/

Dịch

n. nhiều nhiệm vụ; tình trạng có thể xử lý nhiều nhiệm vụ cùng lúc
adj. có khả năng xử lý nhiều nhiệm vụ cùng lúc
v. khiến xử lý nhiều nhiệm vụ cùng lúc; làm cho đa nhiệm

Cụm từ & Cách kết hợp

multitasked successfully

Đa nhiệm thành công

Câu ví dụ

the new software multitasked efficiently without slowing down the computer.

Phần mềm mới thực hiện đa nhiệm hiệu quả mà không làm chậm máy tính.

she multitasked throughout the day to meet all her deadlines.

Cô ấy thực hiện đa nhiệm suốt cả ngày để đáp ứng tất cả các hạn chót của mình.

during the live broadcast, the host multitasked by reading comments and speaking simultaneously.

Trong buổi phát sóng trực tiếp, người dẫn chương trình thực hiện đa nhiệm bằng cách đọc các bình luận và nói chuyện cùng lúc.

our team successfully multitasked on three different projects last quarter.

Đội ngũ của chúng tôi đã thực hiện đa nhiệm thành công trên ba dự án khác nhau vào quý trước.

he multitasked effectively despite the constant interruptions in the office.

Anh ấy thực hiện đa nhiệm hiệu quả mặc dù liên tục bị gián đoạn tại văn phòng.

the modern processor multitasked so smoothly that i didn't notice any lag.

Vi xử lý hiện đại thực hiện đa nhiệm mượt mà đến mức tôi không nhận thấy bất kỳ độ trễ nào.

while cooking dinner, she multitasked by helping her son with his homework.

Trong khi nấu bữa tối, cô ấy thực hiện đa nhiệm bằng cách giúp con trai mình làm bài tập về nhà.

the app multitasked seamlessly, allowing users to stream video and chat.

Ứng dụng thực hiện đa nhiệm mượt mà, cho phép người dùng phát trực tiếp video và trò chuyện.

we multitasked the maintenance work to minimize downtime for the factory.

Chúng tôi thực hiện đa nhiệm công việc bảo trì để giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động cho nhà máy.

it was impressive how the barista multitasked during the morning rush.

Điều ấn tượng là cách nhân viên pha chế thực hiện đa nhiệm trong giờ cao điểm buổi sáng.

the system multitasked various background processes to keep the interface responsive.

Hệ thống thực hiện đa nhiệm các tiến trình nền để giữ cho giao diện phản hồi nhanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay