mummify

[Mỹ]/ˈmʌməfaɪ/
[Anh]/ˈmʌməˌfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi.trở thành xác ướp
vt.làm khô và bảo quản
v.khiến trở nên giống xác ướp; làm co lại
Word Forms
hiện tại phân từmummifying
ngôi thứ ba số ítmummifies
thì quá khứmummified
quá khứ phân từmummified

Cụm từ & Cách kết hợp

mummify a body

ướp một xác chết

mummify remains

ướp xác

mummify in resin

ướp trong nhựa

mummify the dead

ướp người chết

mummify ancient corpses

ướp xác người cổ đại

mummify with herbs

ướp với các loại thảo dược

mummify for preservation

ướp để bảo quản

mummify a pharaoh

ướp một pharaoh

mummify a cat

ướp một con mèo

mummify in tombs

ướp trong các ngôi mộ

Câu ví dụ

the ancient egyptians would mummify their dead to preserve them for the afterlife.

Người Ai Cập cổ đại sẽ ướp xác người chết của họ để bảo quản họ cho cuộc sống sau này.

scientists found a way to mummify organic materials for research purposes.

Các nhà khoa học đã tìm ra cách ướp các vật liệu hữu cơ cho mục đích nghiên cứu.

during the exhibition, they displayed a mummified cat that was thousands of years old.

Trong cuộc triển lãm, họ trưng bày một con mèo đã được ướp xác có hàng ngàn năm tuổi.

some cultures believed that to mummify a body ensured a safe journey to the afterlife.

Một số nền văn hóa tin rằng việc ướp xác đảm bảo một cuộc hành trình an toàn đến thế giới bên kia.

the process to mummify involves removing internal organs and drying the body.

Quá trình ướp xác bao gồm việc loại bỏ các nội tạng và làm khô cơ thể.

they used special oils and resins to mummify the remains of the pharaoh.

Họ sử dụng các loại dầu và nhựa đặc biệt để ướp xác di thể của pharaoh.

historians study how different civilizations chose to mummify their deceased.

Các nhà sử học nghiên cứu cách các nền văn minh khác nhau chọn ướp xác người đã khuất của họ.

in the museum, we learned about the techniques used to mummify animals.

Trong bảo tàng, chúng tôi tìm hiểu về các kỹ thuật được sử dụng để ướp xác động vật.

to mummify a body properly requires a deep understanding of ancient practices.

Để ướp xác một cơ thể một cách thích hợp đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về các phương pháp cổ đại.

some researchers aim to discover new methods to mummify tissues without damaging them.

Một số nhà nghiên cứu hướng tới việc phát hiện ra các phương pháp mới để ướp các mô mà không làm hỏng chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay