| số nhiều | municipals |
municipal government
chính quyền địa phương
municipal services
dịch vụ đô thị
municipal laws
luật đô thị
municipal sewage
xử lý nước thải đô thị
municipal engineering
kỹ thuật đô thị
municipal facilities
cơ sở hạ tầng đô thị
municipal waste
rác thải đô thị
municipal refuse
rác thải đô thị
municipal works
công trình đô thị
municipal bond
trái phiếu đô thị
municipal council
hội đồng đô thị
municipal court
tòa án thành phố
national and municipal elections.
các cuộc bầu cử quốc gia và địa phương.
the ambit of municipal legislation;
phạm vi của quy định đô thị;
incineration of municipal refuse
thiêu đốt rác thải đô thị
a portfolio of insured municipal securities.
một danh mục các chứng khoán đô thị được bảo hiểm.
The city is planning to build a municipal library.
Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một thư viện địa phương.
He works in the municipal government.
Anh ấy làm việc trong chính quyền địa phương.
municipal relief funds had long since run dry.
Quỹ cứu trợ địa phương đã cạn kiệt.
An angry mob gathered outside the municipal building.
Một đám đông giận dữ đã tụ tập bên ngoài tòa nhà chính quyền địa phương.
the mayor was accused of using municipal funds for personal gain.
Thị trưởng bị cáo buộc sử dụng quỹ địa phương cho lợi ích cá nhân.
a municipal register of births, marriages, and deaths
một sổ đăng ký khai sinh, kết hôn và tử vong của địa phương
What is the Municipal Authority's attitude to the proposal of a tunnel across the river?
Quan điểm của Cơ quan Địa phương về đề xuất xây dựng đường hầm qua sông là gì?
The municipal government has given its blessing to the plan of a new bridge.
Chính quyền thành phố đã ban phước cho kế hoạch xây dựng một cây cầu mới.
Mr Charles was elected (the) chairman of the municipal education committee.
Ông Charles được bầu làm chủ tịch ủy ban giáo dục địa phương.
The municipal authorities have kept the roads up well.
Các cơ quan chức năng địa phương đã duy trì tốt tình trạng đường xá.
The municipal government has decided to have a clampdown on building new business centre buildings.
Chính quyền địa phương đã quyết định siết chặt việc xây dựng các tòa nhà trung tâm kinh doanh mới.
municipal government
chính quyền địa phương
municipal services
dịch vụ đô thị
municipal laws
luật đô thị
municipal sewage
xử lý nước thải đô thị
municipal engineering
kỹ thuật đô thị
municipal facilities
cơ sở hạ tầng đô thị
municipal waste
rác thải đô thị
municipal refuse
rác thải đô thị
municipal works
công trình đô thị
municipal bond
trái phiếu đô thị
municipal council
hội đồng đô thị
municipal court
tòa án thành phố
national and municipal elections.
các cuộc bầu cử quốc gia và địa phương.
the ambit of municipal legislation;
phạm vi của quy định đô thị;
incineration of municipal refuse
thiêu đốt rác thải đô thị
a portfolio of insured municipal securities.
một danh mục các chứng khoán đô thị được bảo hiểm.
The city is planning to build a municipal library.
Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một thư viện địa phương.
He works in the municipal government.
Anh ấy làm việc trong chính quyền địa phương.
municipal relief funds had long since run dry.
Quỹ cứu trợ địa phương đã cạn kiệt.
An angry mob gathered outside the municipal building.
Một đám đông giận dữ đã tụ tập bên ngoài tòa nhà chính quyền địa phương.
the mayor was accused of using municipal funds for personal gain.
Thị trưởng bị cáo buộc sử dụng quỹ địa phương cho lợi ích cá nhân.
a municipal register of births, marriages, and deaths
một sổ đăng ký khai sinh, kết hôn và tử vong của địa phương
What is the Municipal Authority's attitude to the proposal of a tunnel across the river?
Quan điểm của Cơ quan Địa phương về đề xuất xây dựng đường hầm qua sông là gì?
The municipal government has given its blessing to the plan of a new bridge.
Chính quyền thành phố đã ban phước cho kế hoạch xây dựng một cây cầu mới.
Mr Charles was elected (the) chairman of the municipal education committee.
Ông Charles được bầu làm chủ tịch ủy ban giáo dục địa phương.
The municipal authorities have kept the roads up well.
Các cơ quan chức năng địa phương đã duy trì tốt tình trạng đường xá.
The municipal government has decided to have a clampdown on building new business centre buildings.
Chính quyền địa phương đã quyết định siết chặt việc xây dựng các tòa nhà trung tâm kinh doanh mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay