national

[Mỹ]/ˈnæʃnəl/
[Anh]/ˈnæʃnəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về một quốc gia; thuộc về người dân của một đất nước; thuộc về một nhóm dân tộc cụ thể
n. một công dân của một đất nước; một thành viên của một quốc gia
Word Forms
số nhiềunationals

Cụm từ & Cách kết hợp

national anthem

quốc ca

national holiday

Ngày quốc khánh

national pride

niềm tự hào dân tộc

national symbol

biểu tượng quốc gia

national heritage

di sản quốc gia

national economy

nền kinh tế quốc gia

national standard

tiêu chuẩn quốc gia

national security

an ninh quốc gia

national day

ngày quốc gia

national people's congress

đại hội nhân dân

national defense

quốc phòng

national culture

văn hóa dân tộc

national team

đội tuyển quốc gia

national level

mức quốc gia

national policy

chính sách quốc gia

national park

khu công viên quốc gia

national power

sức mạnh quốc gia

national defence

quốc phòng

national conditions

tình hình quốc gia

national income

thu nhập quốc gia

national spirit

tinh thần dân tộc

national health

sức khỏe quốc gia

national government

chính phủ quốc gia

national patent

bằng sáng chế quốc gia

national highway

đường cao tốc quốc gia

Câu ví dụ

It is a national newspaper.

Đây là một tờ báo quốc gia.

invigorate the national spirit

thúc đẩy tinh thần dân tộc

a national opera company.

một công ty nhà hát opera quốc gia.

national theatre of dance.

nhà hát quốc gia về khiêu vũ.

the national debate on abortion.

cuộc tranh luận quốc gia về phá thai.

the national indoor champion.

nhà vô địch quốc gia trong nhà.

national and municipal elections.

các cuộc bầu cử quốc gia và địa phương.

Ví dụ thực tế

What is the name of English national anthem?

Tên quốc ca của nước Anh là gì?

Nguồn: Listening Digest

The patient is a South Korean national.

Bệnh nhân là người Hàn Quốc.

Nguồn: CRI Online May 2015 Collection

Nearly 200 of the victims were Dutch nationals.

Gần 200 nạn nhân là người Hà Lan.

Nguồn: CRI Online July 2014 Collection

What is the name of the English national anthem?

Tên quốc ca của nước Anh là gì?

Nguồn: Listening Digest

We have 14 former US Women's national team players.

Chúng tôi có 14 cầu thủ đội tuyển quốc gia nữ Mỹ đã giải nghệ.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

Police said the dead also included two Turkish nationals.

Cảnh sát cho biết trong số những người chết còn có hai người Thổ Nhĩ Kỳ.

Nguồn: VOA Daily Standard December 2019 Collection

The policy implies insidious dangers to the national economy.

Chính sách ngụ ý những nguy hiểm tiềm ẩn đối với nền kinh tế quốc gia.

Nguồn: New Concept English Book Three Vocabulary Audio with Subtitles

The sense of humour is mysteriously bound up with national characteristics.

Cảm giác hài hước gắn liền một cách bí ẩn với những đặc điểm quốc gia.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

There are also documentaries which includes national and international.

Ngoài ra còn có các phim tài liệu bao gồm nội địa và quốc tế.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

The national average hides an even more alarming regional disparity.

Mức trung bình toàn quốc che giấu sự chênh lệch khu vực đáng báo động hơn.

Nguồn: The Economist - China

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay