musketeers

[Mỹ]/[ˈmʌskɪtɪəz]/
[Anh]/[ˈmʌskɪtɪərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành viên của nhóm Musketeers của Vua, một nhóm vệ sĩ tinh nhuệ trong triều đình Pháp; Một thành viên của nhóm Musketeers của Vua; Một sự nhắc đến tiểu thuyết "Ba Musketeers" hoặc các nhân vật trong đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

the musketeers

Vietnamese_translation

all for the musketeers

Vietnamese_translation

musketeers' code

Vietnamese_translation

like the musketeers

Vietnamese_translation

musketeers story

Vietnamese_translation

musketeer's sword

Vietnamese_translation

becoming musketeers

Vietnamese_translation

inspired by musketeers

Vietnamese_translation

musketeers unite!

Vietnamese_translation

musketeer film

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the three musketeers bravely faced the king's guards.

Ba hiệp sĩ đội kiếm dũng cảm đối mặt với vệ sĩ của vua.

we felt like true musketeers on our adventure through the forest.

Chúng tôi cảm thấy như những hiệp sĩ đội kiếm thật sự trong cuộc phiêu lưu qua khu rừng.

the loyal musketeers stood by their king, no matter what.

Những hiệp sĩ đội kiếm trung thành luôn đứng bên vua bất kể điều gì.

he admired the musketeers' courage and unwavering loyalty.

Ông ngưỡng mộ lòng dũng cảm và lòng trung thành không lay động của những hiệp sĩ đội kiếm.

the story of the musketeers is a classic tale of friendship.

Câu chuyện về những hiệp sĩ đội kiếm là một câu chuyện cổ điển về tình bạn.

the young boys pretended to be musketeers, brandishing sticks.

Những cậu bé nhỏ tuổi giả vờ là những hiệp sĩ đội kiếm, vung những cây gậy.

the musketeers fought valiantly against the cardinal's men.

Những hiệp sĩ đội kiếm chiến đấu dũng cảm chống lại những người của đức giám mục.

the musketeers’ motto was “all for one, and one for all.”

Lời kêu gọi của những hiệp sĩ đội kiếm là “Tất cả vì một, một vì tất cả.”

the historical novel featured a band of daring musketeers.

Trong tiểu thuyết lịch sử có một nhóm hiệp sĩ đội kiếm dũng cảm.

the team worked together like the musketeers, supporting each other.

Đội nhóm làm việc cùng nhau như những hiệp sĩ đội kiếm, hỗ trợ lẫn nhau.

the film depicted the musketeers’ thrilling sword fights.

Bộ phim miêu tả những trận đấu kiếm đầy kịch tính của những hiệp sĩ đội kiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay