| số nhiều | mustaches |
handlebar mustache
râu mép kiểu handlebar
mustache wax
sáp vuốt râu
mustache styles
kiểu râu
mustache ride
chuyến đi râu
mustache party
tiệc râu
mustache competition
cuộc thi râu
mustache grooming
dưỡng râu
mustache growth
sự phát triển của râu
mustache trends
xu hướng râu
mustache culture
văn hóa râu
he decided to grow a mustache for the summer.
anh ấy quyết định để râu cho mùa hè.
she complimented him on his stylish mustache.
cô ấy khen anh ấy về bộ râu thời trang của anh ấy.
many actors sport mustaches for their roles.
nhiều diễn viên để râu cho các vai diễn của họ.
he trimmed his mustache before the big event.
anh ấy đã cắt tỉa bộ râu của mình trước sự kiện lớn.
her grandfather has a thick mustache.
ông nội của cô ấy có một bộ râu dày.
mustaches were popular in the 1970s.
râu đã phổ biến vào những năm 1970.
he styled his mustache with wax.
anh ấy tạo kiểu cho bộ râu của mình bằng sáp.
some people find mustaches attractive.
một số người thấy râu hấp dẫn.
he shaved off his mustache after the bet.
anh ấy đã cạo bộ râu của mình sau khi đặt cược.
she laughed at his funny mustache.
cô ấy cười trước bộ râu buồn cười của anh ấy.
handlebar mustache
râu mép kiểu handlebar
mustache wax
sáp vuốt râu
mustache styles
kiểu râu
mustache ride
chuyến đi râu
mustache party
tiệc râu
mustache competition
cuộc thi râu
mustache grooming
dưỡng râu
mustache growth
sự phát triển của râu
mustache trends
xu hướng râu
mustache culture
văn hóa râu
he decided to grow a mustache for the summer.
anh ấy quyết định để râu cho mùa hè.
she complimented him on his stylish mustache.
cô ấy khen anh ấy về bộ râu thời trang của anh ấy.
many actors sport mustaches for their roles.
nhiều diễn viên để râu cho các vai diễn của họ.
he trimmed his mustache before the big event.
anh ấy đã cắt tỉa bộ râu của mình trước sự kiện lớn.
her grandfather has a thick mustache.
ông nội của cô ấy có một bộ râu dày.
mustaches were popular in the 1970s.
râu đã phổ biến vào những năm 1970.
he styled his mustache with wax.
anh ấy tạo kiểu cho bộ râu của mình bằng sáp.
some people find mustaches attractive.
một số người thấy râu hấp dẫn.
he shaved off his mustache after the bet.
anh ấy đã cạo bộ râu của mình sau khi đặt cược.
she laughed at his funny mustache.
cô ấy cười trước bộ râu buồn cười của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay