muzzling dissent
ngăn chặn sự bất đồng
muzzling voices
ngăn chặn tiếng nói
muzzling criticism
ngăn chặn phê bình
muzzling debate
ngăn chặn tranh luận
muzzling opinion
ngăn chặn ý kiến
muzzling free speech
ngăn chặn tự do ngôn luận
muzzling discussion
ngăn chặn thảo luận
muzzling media
ngăn chặn truyền thông
muzzling expression
ngăn chặn sự thể hiện
muzzling critics
ngăn chặn những người phê bình
they are muzzling the voices of dissent.
họ đang bịt miệng những tiếng nói bất đồng.
muzzling free speech is a dangerous practice.
việc bịt miệng tự do ngôn luận là một hành động nguy hiểm.
the government is accused of muzzling the media.
chính phủ bị cáo buộc bịt miệng giới truyền thông.
muzzling critics can lead to public unrest.
việc bịt miệng những người chỉ trích có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
some believe muzzling experts harms society.
một số người tin rằng việc bịt miệng các chuyên gia gây hại cho xã hội.
they fear that muzzling will stifle innovation.
họ lo sợ rằng việc bịt miệng sẽ kìm hãm sự đổi mới.
muzzling dissenting opinions is not a solution.
việc bịt miệng những ý kiến bất đồng không phải là giải pháp.
activists are fighting against muzzling tactics.
các nhà hoạt động đang chống lại các chiến thuật bịt miệng.
the policy is seen as a way of muzzling opposition.
chính sách này được coi là một cách để bịt miệng sự phản đối.
muzzling the truth can have severe consequences.
việc bịt miệng sự thật có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
muzzling dissent
ngăn chặn sự bất đồng
muzzling voices
ngăn chặn tiếng nói
muzzling criticism
ngăn chặn phê bình
muzzling debate
ngăn chặn tranh luận
muzzling opinion
ngăn chặn ý kiến
muzzling free speech
ngăn chặn tự do ngôn luận
muzzling discussion
ngăn chặn thảo luận
muzzling media
ngăn chặn truyền thông
muzzling expression
ngăn chặn sự thể hiện
muzzling critics
ngăn chặn những người phê bình
they are muzzling the voices of dissent.
họ đang bịt miệng những tiếng nói bất đồng.
muzzling free speech is a dangerous practice.
việc bịt miệng tự do ngôn luận là một hành động nguy hiểm.
the government is accused of muzzling the media.
chính phủ bị cáo buộc bịt miệng giới truyền thông.
muzzling critics can lead to public unrest.
việc bịt miệng những người chỉ trích có thể dẫn đến bất ổn xã hội.
some believe muzzling experts harms society.
một số người tin rằng việc bịt miệng các chuyên gia gây hại cho xã hội.
they fear that muzzling will stifle innovation.
họ lo sợ rằng việc bịt miệng sẽ kìm hãm sự đổi mới.
muzzling dissenting opinions is not a solution.
việc bịt miệng những ý kiến bất đồng không phải là giải pháp.
activists are fighting against muzzling tactics.
các nhà hoạt động đang chống lại các chiến thuật bịt miệng.
the policy is seen as a way of muzzling opposition.
chính sách này được coi là một cách để bịt miệng sự phản đối.
muzzling the truth can have severe consequences.
việc bịt miệng sự thật có thể có những hậu quả nghiêm trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay