méthode

[Mỹ]/[ˈmɛθəd]/
[Anh]/[ˈmɛθəd]/

Dịch

n. Một thủ tục cụ thể để đạt được hoặc tiếp cận điều gì đó; tính trật tự trong tư duy hoặc hành vi; lập kế hoạch có hệ thống; một kỹ thuật hành động dựa trên các ý tưởng của Stanislavsky

Cụm từ & Cách kết hợp

the méthode

phương pháp

this méthode

phương pháp này

a méthode

một phương pháp

new méthode

một phương pháp mới

méthode works

phương pháp hoạt động

méthode is

phương pháp là

your méthode

phương pháp của bạn

original méthode

phương pháp gốc

traditional méthode

phương pháp truyền thống

effective méthode

phương pháp hiệu quả

Câu ví dụ

the new teaching method has significantly improved student engagement.

Phương pháp giảng dạy mới đã cải thiện đáng kể sự tham gia của học sinh.

scientists adopted a rigorous method to conduct the experiment.

Những nhà khoa học đã áp dụng phương pháp nghiêm ngặt để tiến hành thí nghiệm.

there is no fixed method for solving this complex problem.

Không có phương pháp cố định nào để giải quyết vấn đề phức tạp này.

she explained the traditional method for making french pastries.

Cô ấy đã giải thích phương pháp truyền thống để làm bánh mì Pháp.

the company decided to change its accounting method this year.

Doanh nghiệp đã quyết định thay đổi phương pháp kế toán của mình trong năm nay.

we need to find a more efficient method of waste disposal.

Chúng ta cần tìm ra một phương pháp xử lý rác thải hiệu quả hơn.

his painting method differs greatly from that of his contemporaries.

Phương pháp vẽ của anh ấy khác biệt rất nhiều so với những người đồng thời của anh ấy.

the detective used a unique method to gather evidence.

Thám tử đã sử dụng một phương pháp độc đáo để thu thập bằng chứng.

please describe the method you used to calculate the results.

Hãy mô tả phương pháp bạn đã sử dụng để tính toán kết quả.

the scientific method requires hypothesis testing and observation.

Phương pháp khoa học yêu cầu kiểm tra giả thuyết và quan sát.

this payment method is not accepted in this store.

Phương thức thanh toán này không được chấp nhận tại cửa hàng này.

they developed a new method for detecting underground water sources.

Họ đã phát triển một phương pháp mới để phát hiện nguồn nước ngầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay