nacho

[Mỹ]/ˈnæʧəʊ/
[Anh]/ˈnɑːtʃoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (món ăn Mexico) khoai tây chiên tortilla vị phô mai nướng
Word Forms
số nhiềunachos

Cụm từ & Cách kết hợp

nacho cheese

phô mai nachos

nacho platter

khay nachos

nacho dip

sốt nhúng nachos

nacho chips

khoai tây chiên nachos

loaded nachos

nachos nhiều topping

spicy nachos

nachos cay

nacho bar

quầy nachos

nacho salad

salad nachos

nacho toppings

topping cho nachos

nacho night

đêm nachos

Câu ví dụ

my favorite snack is nachos with cheese.

đồ ăn vặt yêu thích của tôi là nachos với phô mai.

we ordered nachos for the party.

chúng tôi đã gọi nachos cho bữa tiệc.

she topped her nachos with jalapeños.

cô ấy thêm jalapeños lên nachos của mình.

nachos are perfect for movie nights.

nachos là lựa chọn hoàn hảo cho những buổi tối xem phim.

he likes to share his nachos with friends.

anh ấy thích chia sẻ nachos của mình với bạn bè.

we made homemade nachos for dinner.

chúng tôi đã làm nachos tự làm cho bữa tối.

nachos can be a great appetizer.

nachos có thể là một món khai vị tuyệt vời.

she enjoys nachos with guacamole.

cô ấy thích nachos với guacamole.

they served nachos at the sports event.

họ phục vụ nachos tại sự kiện thể thao.

nachos are a popular choice at restaurants.

nachos là một lựa chọn phổ biến tại các nhà hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay