potato chips
khoai tây chiên
tortilla chips
bánh tortilla chiên
fish and chips
cá và khoai tây chiên
chips and salsa
khoai tây chiên và sốt salsa
chips ahoy
chips ahoy
chips on shoulder
căm căm
sweet potato chips
khoai tây chiên ngọt
chips bag
túi khoai tây chiên
chips dip
sốt nhúng khoai tây chiên
chips maker
máy làm khoai tây chiên
she ordered a plate of chips at the restaurant.
Cô ấy đã gọi một đĩa khoai tây chiên tại nhà hàng.
he loves to snack on potato chips while watching movies.
Anh ấy thích ăn khoai tây chiên trong khi xem phim.
we need to buy some chips for the party.
Chúng ta cần mua một ít khoai tây chiên cho bữa tiệc.
they served fish and chips at the seaside cafe.
Họ phục vụ món cá và khoai tây chiên tại quán cà phê ven biển.
she prefers tortilla chips with salsa.
Cô ấy thích khoai tây chiên tortilla với sốt salsa.
he accidentally spilled the chips all over the floor.
Anh ấy vô tình làm đổ khoai tây chiên ra khắp sàn nhà.
do you want to share a bag of chips?
Bạn có muốn chia sẻ một túi khoai tây chiên không?
they are making homemade chips in the kitchen.
Họ đang làm khoai tây chiên tự làm trong bếp.
i prefer baked chips over fried ones.
Tôi thích khoai tây chiên nướng hơn là khoai tây chiên chiên.
she dipped her chips in guacamole.
Cô ấy nhúng khoai tây chiên của mình vào sốt guacamole.
potato chips
khoai tây chiên
tortilla chips
bánh tortilla chiên
fish and chips
cá và khoai tây chiên
chips and salsa
khoai tây chiên và sốt salsa
chips ahoy
chips ahoy
chips on shoulder
căm căm
sweet potato chips
khoai tây chiên ngọt
chips bag
túi khoai tây chiên
chips dip
sốt nhúng khoai tây chiên
chips maker
máy làm khoai tây chiên
she ordered a plate of chips at the restaurant.
Cô ấy đã gọi một đĩa khoai tây chiên tại nhà hàng.
he loves to snack on potato chips while watching movies.
Anh ấy thích ăn khoai tây chiên trong khi xem phim.
we need to buy some chips for the party.
Chúng ta cần mua một ít khoai tây chiên cho bữa tiệc.
they served fish and chips at the seaside cafe.
Họ phục vụ món cá và khoai tây chiên tại quán cà phê ven biển.
she prefers tortilla chips with salsa.
Cô ấy thích khoai tây chiên tortilla với sốt salsa.
he accidentally spilled the chips all over the floor.
Anh ấy vô tình làm đổ khoai tây chiên ra khắp sàn nhà.
do you want to share a bag of chips?
Bạn có muốn chia sẻ một túi khoai tây chiên không?
they are making homemade chips in the kitchen.
Họ đang làm khoai tây chiên tự làm trong bếp.
i prefer baked chips over fried ones.
Tôi thích khoai tây chiên nướng hơn là khoai tây chiên chiên.
she dipped her chips in guacamole.
Cô ấy nhúng khoai tây chiên của mình vào sốt guacamole.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay