a narcissistic silent screen star
một ngôi sao màn ảnh im lặng tự mãn
In the Romantic Period, this omnipotent authority came to a head, becoming a narcissistic intoner.
Trong Thời kỳ Lãng mạn, quyền lực toàn năng này đạt đến đỉnh điểm, trở thành một người tuyên truyền tự mãn.
to display narcissistic tendencies
thể hiện những xu hướng tự mãn
to exhibit narcissistic behavior
thể hiện hành vi tự mãn
narcissistic tendencies in relationships
những xu hướng tự mãn trong các mối quan hệ
to have narcissistic tendencies
có những xu hướng tự mãn
a narcissistic silent screen star
một ngôi sao màn ảnh im lặng tự mãn
In the Romantic Period, this omnipotent authority came to a head, becoming a narcissistic intoner.
Trong Thời kỳ Lãng mạn, quyền lực toàn năng này đạt đến đỉnh điểm, trở thành một người tuyên truyền tự mãn.
to display narcissistic tendencies
thể hiện những xu hướng tự mãn
to exhibit narcissistic behavior
thể hiện hành vi tự mãn
narcissistic tendencies in relationships
những xu hướng tự mãn trong các mối quan hệ
to have narcissistic tendencies
có những xu hướng tự mãn
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay