self-centered

[Mỹ]/ˌselfˈsentəd/
[Anh]/ˌselfˈsentərd/

Dịch

adj. tập trung vào bản thân; ích kỷ

Cụm từ & Cách kết hợp

self-centered attitude

tính cách ích kỷ

being self-centered

tự phụ

so self-centered

quá tự phụ

self-centered person

người tự phụ

too self-centered

quá tự phụ

self-centered behavior

hành vi ích kỷ

was self-centered

tự phụ

self-centered view

quan điểm ích kỷ

becoming self-centered

trở nên tự phụ

self-centered ways

phương pháp ích kỷ

Câu ví dụ

his behavior was incredibly self-centered and insensitive to others' feelings.

hành vi của anh ấy thực sự quá tự trung tâm và không quan tâm đến cảm xúc của người khác.

the self-centered ceo made all the decisions without consulting his team.

nhà điều hành tự trung tâm đã đưa ra tất cả các quyết định mà không tham khảo ý kiến của nhóm của mình.

she realized her previous attitude was too self-centered and started listening more.

cô ấy nhận ra thái độ trước đây của mình quá tự trung tâm và bắt đầu lắng nghe nhiều hơn.

it's important to avoid being self-centered and consider the needs of your family.

Điều quan trọng là tránh bị tự trung tâm và cân nhắc nhu cầu của gia đình bạn.

his self-centered approach to the project alienated his colleagues.

phương pháp tiếp cận dự án tự trung tâm của anh ấy đã khiến đồng nghiệp xa lánh.

the movie's plot revolved around a deeply self-centered protagonist.

cốt truyện của bộ phim xoay quanh một nhân vật chính sâu sắc và tự trung tâm.

she gave a self-centered speech focusing solely on her accomplishments.

cô ấy đã đưa ra một bài phát biểu tập trung hoàn toàn vào những thành tựu của bản thân.

we need to shift away from a self-centered perspective and embrace empathy.

chúng ta cần chuyển từ một quan điểm tự trung tâm và đón nhận sự đồng cảm.

his self-centeredness often led to conflicts in his relationships.

tính tự trung tâm của anh ấy thường dẫn đến xung đột trong các mối quan hệ của anh ấy.

the self-centered artist only cared about his own reputation.

nhà nghệ thuật tự trung tâm chỉ quan tâm đến danh tiếng của bản thân.

it's a sign of maturity to move beyond a self-centered worldview.

đây là dấu hiệu của sự trưởng thành khi vượt qua thế giới quan tự trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay