narrating a story
kể một câu chuyện
narrating events
kể về các sự kiện
narrating experiences
kể về những kinh nghiệm
narrating history
kể về lịch sử
narrating dreams
kể về những giấc mơ
narrating thoughts
kể về những suy nghĩ
narrating feelings
kể về những cảm xúc
narrating adventures
kể về những cuộc phiêu lưu
narrating journeys
kể về những chuyến đi
narrating tales
kể những câu chuyện cổ tích
the author is narrating a captivating story.
tác giả đang kể một câu chuyện hấp dẫn.
she enjoys narrating her travel experiences to friends.
Cô ấy thích kể về những trải nghiệm du lịch của mình với bạn bè.
he has a talent for narrating complex ideas simply.
Anh ấy có tài năng kể những ý tưởng phức tạp một cách đơn giản.
the documentary is narrating the history of the region.
Nhật ký ghi lại đang kể về lịch sử của vùng.
they are narrating the events of the past year.
Họ đang kể về những sự kiện của năm vừa qua.
the teacher is narrating a fable to the students.
Giáo viên đang kể một câu chuyện ngụ ngôn cho học sinh.
he loves narrating bedtime stories to his children.
Anh ấy rất thích kể chuyện trước khi đi ngủ cho con cái của mình.
she is narrating her journey through the mountains.
Cô ấy đang kể về hành trình của mình qua núi.
the film is narrating the life of a famous artist.
Bộ phim kể về cuộc đời của một nghệ sĩ nổi tiếng.
he is narrating the events leading up to the discovery.
Anh ấy đang kể về những sự kiện dẫn đến khám phá.
narrating a story
kể một câu chuyện
narrating events
kể về các sự kiện
narrating experiences
kể về những kinh nghiệm
narrating history
kể về lịch sử
narrating dreams
kể về những giấc mơ
narrating thoughts
kể về những suy nghĩ
narrating feelings
kể về những cảm xúc
narrating adventures
kể về những cuộc phiêu lưu
narrating journeys
kể về những chuyến đi
narrating tales
kể những câu chuyện cổ tích
the author is narrating a captivating story.
tác giả đang kể một câu chuyện hấp dẫn.
she enjoys narrating her travel experiences to friends.
Cô ấy thích kể về những trải nghiệm du lịch của mình với bạn bè.
he has a talent for narrating complex ideas simply.
Anh ấy có tài năng kể những ý tưởng phức tạp một cách đơn giản.
the documentary is narrating the history of the region.
Nhật ký ghi lại đang kể về lịch sử của vùng.
they are narrating the events of the past year.
Họ đang kể về những sự kiện của năm vừa qua.
the teacher is narrating a fable to the students.
Giáo viên đang kể một câu chuyện ngụ ngôn cho học sinh.
he loves narrating bedtime stories to his children.
Anh ấy rất thích kể chuyện trước khi đi ngủ cho con cái của mình.
she is narrating her journey through the mountains.
Cô ấy đang kể về hành trình của mình qua núi.
the film is narrating the life of a famous artist.
Bộ phim kể về cuộc đời của một nghệ sĩ nổi tiếng.
he is narrating the events leading up to the discovery.
Anh ấy đang kể về những sự kiện dẫn đến khám phá.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay