narratives

[Mỹ]/ˈnærətɪvz/
[Anh]/ˈnærətɪvz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu chuyện hoặc tài khoản của các sự kiện; sự thể hiện bằng lời nói hoặc viết của các sự kiện liên kết

Cụm từ & Cách kết hợp

personal narratives

các câu chuyện cá nhân

cultural narratives

các câu chuyện văn hóa

historical narratives

các câu chuyện lịch sử

competing narratives

các câu chuyện cạnh tranh

dominant narratives

các câu chuyện chiếm ưu thế

alternative narratives

các câu chuyện thay thế

shared narratives

các câu chuyện được chia sẻ

fictional narratives

các câu chuyện hư cấu

visual narratives

các câu chuyện trực quan

digital narratives

các câu chuyện kỹ thuật số

Câu ví dụ

different cultures have their own narratives about creation.

các nền văn hóa khác nhau có những câu chuyện riêng về sự sáng tạo.

her stories are filled with personal narratives of struggle and triumph.

những câu chuyện của cô ấy tràn ngập những câu chuyện cá nhân về cuộc đấu tranh và chiến thắng.

the film presents multiple narratives that intertwine with each other.

phim trình bày nhiều câu chuyện đan xen lẫn nhau.

we need to explore the narratives that shape our understanding of history.

chúng ta cần khám phá những câu chuyện định hình cách hiểu lịch sử của chúng ta.

his book challenges the dominant narratives in contemporary society.

cuốn sách của anh ta thách thức những câu chuyện chiếm ưu thế trong xã hội hiện đại.

in literature, narratives can reflect societal values and beliefs.

trong văn học, những câu chuyện có thể phản ánh các giá trị và niềm tin xã hội.

they shared personal narratives during the group therapy session.

họ chia sẻ những câu chuyện cá nhân trong buổi trị liệu nhóm.

documentaries often use narratives to convey powerful messages.

các phim tài liệu thường sử dụng những câu chuyện để truyền tải những thông điệp mạnh mẽ.

her research focuses on the narratives of marginalized communities.

nghiên cứu của cô ấy tập trung vào những câu chuyện của các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề xã hội.

understanding different narratives can foster empathy and awareness.

hiểu những câu chuyện khác nhau có thể thúc đẩy sự đồng cảm và nhận thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay