nationalized

[Mỹ]/[ˈnæʃənəlaɪzd]/
[Anh]/[ˈnæʃənəlaɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đưa một ngành công nghiệp hoặc tổ chức dưới sự kiểm soát của chính phủ; (của một chính phủ) tiếp quản một ngành công nghiệp hoặc tổ chức.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng của một quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

nationalized industries

các ngành công nghiệp thuộc sở hữu nhà nước

being nationalized

đang bị quốc hữu hóa

nationalized healthcare

hệ thống chăm sóc sức khỏe thuộc sở hữu nhà nước

nationalized banks

các ngân hàng thuộc sở hữu nhà nước

was nationalized

đã bị quốc hữu hóa

nationalized assets

tài sản thuộc sở hữu nhà nước

nationalized rail

tuyến đường sắt thuộc sở hữu nhà nước

Câu ví dụ

the railway system was nationalized decades ago to improve public access.

Hệ thống đường sắt đã được quốc hữu hóa hàng thập kỷ trước để cải thiện khả năng tiếp cận của công chúng.

many industries were nationalized following the revolution to ensure equitable distribution.

Nhiều ngành công nghiệp đã được quốc hữu hóa sau cuộc cách mạng để đảm bảo phân phối công bằng.

the government plans to nationalize the water company to control pricing.

Chính phủ có kế hoạch quốc hữu hóa công ty nước để kiểm soát giá cả.

the debate over whether healthcare should be nationalized continues in parliament.

Cuộc tranh luận về việc liệu chăm sóc sức khỏe có nên được quốc hữu hóa hay không vẫn tiếp tục trong nghị viện.

the nationalized bank provides loans to small businesses at favorable rates.

Ngân hàng quốc hữu hóa cung cấp các khoản vay cho các doanh nghiệp nhỏ với lãi suất ưu đãi.

the process of nationalizing the energy sector was lengthy and complex.

Quá trình quốc hữu hóa ngành năng lượng là một quá trình dài và phức tạp.

critics argue that nationalized industries are often inefficient.

Các nhà phê bình cho rằng các ngành công nghiệp quốc hữu hóa thường kém hiệu quả.

the government’s decision to nationalize the mining company sparked controversy.

Quyết định quốc hữu hóa công ty khai thác mỏ của chính phủ đã gây ra tranh cãi.

the nationalized airline offers subsidized flights to remote regions.

Hãng hàng không quốc hữu hóa cung cấp các chuyến bay trợ cấp đến các vùng sâu vùng xa.

the nationalized media outlets are often accused of bias.

Các phương tiện truyền thông quốc hữu hóa thường bị cáo buộc thiên vị.

the goal of nationalizing the resource was to benefit all citizens.

Mục tiêu của việc quốc hữu hóa nguồn tài nguyên là để mang lại lợi ích cho tất cả công dân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay