have a natter
tám chuyện
friendly natter
tám chuyện thân thiện
quick natter
tám chuyện nhanh chóng
casual natter
tám chuyện thoải mái
they nattered away for hours while out riding.
Họ cứ tán chuyện không ngừng trong nhiều giờ khi đi cưỡi ngựa.
They always natter on the phone for hours.
Họ luôn luôn tán chuyện điện thoại cả tiếng.
I don't have time to natter, I have work to do.
Tôi không có thời gian tán chuyện, tôi còn có việc phải làm.
Neighbors often natter over the fence.
Hàng xóm thường tán chuyện qua hàng rào.
Let's stop nattering and get to work.
Chúng ta dừng tán chuyện lại và bắt tay vào làm việc đi.
She loves to natter about her travels.
Cô ấy thích tán chuyện về những chuyến đi của mình.
The old ladies natter about the weather every morning.
Những bà lão thường tán chuyện về thời tiết mỗi buổi sáng.
I can't concentrate with all this nattering going on.
Tôi không thể tập trung với tất cả những cuộc tán chuyện này.
They nattered away happily during the long car ride.
Họ vui vẻ tán chuyện suốt chuyến đi xe hơi dài.
The students natter before class starts.
Học sinh thường tán chuyện trước khi lớp học bắt đầu.
Let's grab a coffee and have a good natter.
Chúng ta đi lấy một tách cà phê và tán chuyện một chút nhé.
have a natter
tám chuyện
friendly natter
tám chuyện thân thiện
quick natter
tám chuyện nhanh chóng
casual natter
tám chuyện thoải mái
they nattered away for hours while out riding.
Họ cứ tán chuyện không ngừng trong nhiều giờ khi đi cưỡi ngựa.
They always natter on the phone for hours.
Họ luôn luôn tán chuyện điện thoại cả tiếng.
I don't have time to natter, I have work to do.
Tôi không có thời gian tán chuyện, tôi còn có việc phải làm.
Neighbors often natter over the fence.
Hàng xóm thường tán chuyện qua hàng rào.
Let's stop nattering and get to work.
Chúng ta dừng tán chuyện lại và bắt tay vào làm việc đi.
She loves to natter about her travels.
Cô ấy thích tán chuyện về những chuyến đi của mình.
The old ladies natter about the weather every morning.
Những bà lão thường tán chuyện về thời tiết mỗi buổi sáng.
I can't concentrate with all this nattering going on.
Tôi không thể tập trung với tất cả những cuộc tán chuyện này.
They nattered away happily during the long car ride.
Họ vui vẻ tán chuyện suốt chuyến đi xe hơi dài.
The students natter before class starts.
Học sinh thường tán chuyện trước khi lớp học bắt đầu.
Let's grab a coffee and have a good natter.
Chúng ta đi lấy một tách cà phê và tán chuyện một chút nhé.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay