ramble

[Mỹ]/ˈræmbl/
[Anh]/ˈræmbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đi bộ thư giãn; hành trình quanh co; bài tiểu luận không chính thức
vt. lang thang xung quanh…
vi. lang thang không mục đích; đi dạo; nói hoặc viết dài dòng và theo cách không có hệ thống
Word Forms
thì quá khứrambled
hiện tại phân từrambling
số nhiềurambles
ngôi thứ ba số ítrambles
quá khứ phân từrambled

Cụm từ & Cách kết hợp

ramble on

nói lan man

ramble through

đi lang thang xuyên qua

ramble around

đi lang thang xung quanh

ramble about

nói lan man về

Câu ví dụ

This is the best season for a ramble in the suburbs.

Đây là mùa tốt nhất để đi dạo quanh vùng ngoại ô.

We rambled through the woods.

Chúng tôi đi dạo xuyên qua khu rừng.

Willy rambled on about Norman archways.

Willy cứ nói về những lối vào Norman.

remarks that were to the point; rambled and would not speak to the point.

những nhận xét thẳng thắn; nói lan man và không nói thẳng.

I like ramble about the street after work,and buy something passingly.

Tôi thích đi dạo quanh đường phố sau giờ làm việc và mua sắm lướt qua.

The poems of this phase had generally a narrative thread that was reduced at times to a shadow-and they rambled gracefully, argumentatively, variously.

Những bài thơ của giai đoạn này thường có một chủ đề tường thuật bị giảm xuống đôi khi chỉ còn là một bóng tối - và chúng lang thang một cách duyên dáng, tranh luận, đa dạng.

Dorothy could ramble all day on the hills and sit up talking to Coleridge all night without being scolded by her aunt for unwomanly behaviour.

Dorothy có thể đi dạo quanh đồi suốt cả ngày và ngồi nói chuyện với Coleridge suốt đêm mà không bị dì cô mắng vì hành vi không đúng đắn của phụ nữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay