nauseatingly sweet
ngọt ngạt đến mức ghê tởm
nauseatingly loud
ồn ả đến mức ghê tởm
nauseatingly bright
sáng chói đến mức ghê tởm
nauseatingly fake
giả dối đến mức ghê tởm
nauseatingly boring
tẻ nhạt đến mức ghê tởm
nauseatingly cheesy
lượng tính đến mức ghê tởm
nauseatingly cloying
ngọt ngấy đến mức ghê tởm
nauseatingly intense
quá mạnh đến mức ghê tởm
nauseatingly predictable
dễ đoán trước đến mức ghê tởm
nauseatingly superficial
bề nổi đến mức ghê tởm
she smiled nauseatingly at everyone in the room.
Cô ấy cười một cách ghê tởm với tất cả mọi người trong phòng.
the movie was nauseatingly predictable from start to finish.
Bộ phim quá dễ đoán và nhàm chán từ đầu đến cuối.
his nauseatingly sweet words made her feel uneasy.
Những lời ngọt ngào đến mức khó chịu của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
she found the nauseatingly rich dessert too overwhelming.
Cô ấy thấy món tráng miệng quá giàu có và quá sức chịu đựng.
the nauseatingly long meeting tested everyone's patience.
Cuộc họp quá dài và mệt mỏi đã thử thách sự kiên nhẫn của mọi người.
his nauseatingly loud laughter filled the entire room.
Tiếng cười lớn đến mức khó chịu của anh ấy vang vọng khắp căn phòng.
the smell from the trash was nauseatingly strong.
Mùi từ thùng rác quá nồng nặc và kinh khủng.
she found his nauseatingly arrogant attitude hard to tolerate.
Cô ấy thấy thái độ kiêu ngạo đến mức khó chịu của anh ấy khó chịu đựng.
the nauseatingly bright lights made it hard to concentrate.
Ánh đèn quá chói chang làm khó tập trung.
his nauseatingly repetitive stories bored everyone.
Những câu chuyện lặp đi lặp lại đến mức khó chịu của anh ấy khiến mọi người chán nản.
nauseatingly sweet
ngọt ngạt đến mức ghê tởm
nauseatingly loud
ồn ả đến mức ghê tởm
nauseatingly bright
sáng chói đến mức ghê tởm
nauseatingly fake
giả dối đến mức ghê tởm
nauseatingly boring
tẻ nhạt đến mức ghê tởm
nauseatingly cheesy
lượng tính đến mức ghê tởm
nauseatingly cloying
ngọt ngấy đến mức ghê tởm
nauseatingly intense
quá mạnh đến mức ghê tởm
nauseatingly predictable
dễ đoán trước đến mức ghê tởm
nauseatingly superficial
bề nổi đến mức ghê tởm
she smiled nauseatingly at everyone in the room.
Cô ấy cười một cách ghê tởm với tất cả mọi người trong phòng.
the movie was nauseatingly predictable from start to finish.
Bộ phim quá dễ đoán và nhàm chán từ đầu đến cuối.
his nauseatingly sweet words made her feel uneasy.
Những lời ngọt ngào đến mức khó chịu của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy không thoải mái.
she found the nauseatingly rich dessert too overwhelming.
Cô ấy thấy món tráng miệng quá giàu có và quá sức chịu đựng.
the nauseatingly long meeting tested everyone's patience.
Cuộc họp quá dài và mệt mỏi đã thử thách sự kiên nhẫn của mọi người.
his nauseatingly loud laughter filled the entire room.
Tiếng cười lớn đến mức khó chịu của anh ấy vang vọng khắp căn phòng.
the smell from the trash was nauseatingly strong.
Mùi từ thùng rác quá nồng nặc và kinh khủng.
she found his nauseatingly arrogant attitude hard to tolerate.
Cô ấy thấy thái độ kiêu ngạo đến mức khó chịu của anh ấy khó chịu đựng.
the nauseatingly bright lights made it hard to concentrate.
Ánh đèn quá chói chang làm khó tập trung.
his nauseatingly repetitive stories bored everyone.
Những câu chuyện lặp đi lặp lại đến mức khó chịu của anh ấy khiến mọi người chán nản.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay