sudden nauseousness
buồn nôn đột ngột
intense nauseousness
buồn nôn dữ dội
constant nauseousness
buồn nôn liên tục
severe nauseousness
buồn nôn nghiêm trọng
overwhelming nauseousness
buồn nôn dữ dội đến mức không chịu nổi
bouts of nauseousness
các cơn buồn nôn
persistent nauseousness
buồn nôn kéo dài
extreme nauseousness
buồn nôn cực độ
nauseousness subsides
buồn nôn giảm dần
nauseousness persists
buồn nôn vẫn tiếp diễn
the nauseousness persisted throughout the journey.
Chứng buồn nôn kéo dài suốt chuyến đi.
she experienced severe nauseousness after the surgery.
Cô ấy trải qua chứng buồn nôn nghiêm trọng sau phẫu thuật.
the medication helped reduce her nauseousness.
Thuốc đã giúp giảm chứng buồn nôn của cô ấy.
morning sickness often brings intense nauseousness to pregnant women.
Chứng nghén gravidal thường gây buồn nôn dữ dội cho phụ nữ mang thai.
the smell of fish caused immediate nauseousness.
Mùi cá đã gây buồn nôn ngay lập tức.
he felt a wave of nauseousness wash over him.
Anh ấy cảm thấy một cơn buồn nôn trào dâng.
the nauseousness was accompanied by dizziness and headaches.
Chứng buồn nôn đi kèm với chóng mặt và đau đầu.
chronic nauseousness can significantly impact quality of life.
Chứng buồn nôn mãn tính có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống.
she tried to hide her nauseousness from her colleagues.
Cô ấy cố gắng giấu chứng buồn nôn của mình khỏi đồng nghiệp.
the nauseousness subsided after she took some deep breaths.
Chứng buồn nôn giảm bớt sau khi cô hít thở sâu.
motion sickness commonly results in nauseousness and vomiting.
Chứng say tàu xe thường gây buồn nôn và nôn mửa.
he sought medical advice for his persistent nauseousness.
Anh ấy tìm kiếm lời khuyên y tế cho chứng buồn nôn kéo dài của mình.
sudden nauseousness
buồn nôn đột ngột
intense nauseousness
buồn nôn dữ dội
constant nauseousness
buồn nôn liên tục
severe nauseousness
buồn nôn nghiêm trọng
overwhelming nauseousness
buồn nôn dữ dội đến mức không chịu nổi
bouts of nauseousness
các cơn buồn nôn
persistent nauseousness
buồn nôn kéo dài
extreme nauseousness
buồn nôn cực độ
nauseousness subsides
buồn nôn giảm dần
nauseousness persists
buồn nôn vẫn tiếp diễn
the nauseousness persisted throughout the journey.
Chứng buồn nôn kéo dài suốt chuyến đi.
she experienced severe nauseousness after the surgery.
Cô ấy trải qua chứng buồn nôn nghiêm trọng sau phẫu thuật.
the medication helped reduce her nauseousness.
Thuốc đã giúp giảm chứng buồn nôn của cô ấy.
morning sickness often brings intense nauseousness to pregnant women.
Chứng nghén gravidal thường gây buồn nôn dữ dội cho phụ nữ mang thai.
the smell of fish caused immediate nauseousness.
Mùi cá đã gây buồn nôn ngay lập tức.
he felt a wave of nauseousness wash over him.
Anh ấy cảm thấy một cơn buồn nôn trào dâng.
the nauseousness was accompanied by dizziness and headaches.
Chứng buồn nôn đi kèm với chóng mặt và đau đầu.
chronic nauseousness can significantly impact quality of life.
Chứng buồn nôn mãn tính có thể ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng cuộc sống.
she tried to hide her nauseousness from her colleagues.
Cô ấy cố gắng giấu chứng buồn nôn của mình khỏi đồng nghiệp.
the nauseousness subsided after she took some deep breaths.
Chứng buồn nôn giảm bớt sau khi cô hít thở sâu.
motion sickness commonly results in nauseousness and vomiting.
Chứng say tàu xe thường gây buồn nôn và nôn mửa.
he sought medical advice for his persistent nauseousness.
Anh ấy tìm kiếm lời khuyên y tế cho chứng buồn nôn kéo dài của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay