needles and thread
kim khâu và chỉ
needles in a haystack
kim khâu trong đống rơm
needlework project
dự án thêu
needles and syringes
kim khâu và ống tiêm
needle sharp
nghiêm trọng
needles for knitting
kim khâu cho việc đan
needle exchange
trao đổi kim khâu
needles hurt
kim khâu làm đau
needles point
đầu kim khâu
needles work
việc làm với kim khâu
she used needles to thread the fabric for her sewing project.
Cô ấy đã dùng kim để khâu vải cho dự án thêu của mình.
the doctor carefully removed the needles from the patient's arm.
Bác sĩ cẩn thận lấy kim ra khỏi tay bệnh nhân.
he felt a sharp pain from the needles in his finger.
Anh ta cảm thấy một cơn đau nhói từ những chiếc kim ở ngón tay.
she bought a set of knitting needles to make a scarf.
Cô mua một bộ kim khâu để làm một chiếc khăn quàng cổ.
the cactus was covered in sharp needles.
Chiếc xương rồng được bao phủ bởi những chiếc kim nhọn.
be careful when handling needles; they can be dangerous.
Hãy cẩn thận khi sử dụng kim; chúng có thể nguy hiểm.
she collected antique sewing needles as a hobby.
Cô thu thập những chiếc kim khâu cổ điển như một sở thích.
the needles and thread were neatly organized in a box.
Kim và chỉ được sắp xếp gọn gàng trong một hộp.
he needed new hypodermic needles for his injections.
Anh ấy cần những chiếc kim tiêm mới cho các mũi tiêm của mình.
she sterilized the needles before using them on the patient.
Cô đã khử trùng kim trước khi sử dụng chúng trên bệnh nhân.
the pine tree's needles provided a fragrant scent.
Kim của cây thông mang lại mùi hương thơm.
needles and thread
kim khâu và chỉ
needles in a haystack
kim khâu trong đống rơm
needlework project
dự án thêu
needles and syringes
kim khâu và ống tiêm
needle sharp
nghiêm trọng
needles for knitting
kim khâu cho việc đan
needle exchange
trao đổi kim khâu
needles hurt
kim khâu làm đau
needles point
đầu kim khâu
needles work
việc làm với kim khâu
she used needles to thread the fabric for her sewing project.
Cô ấy đã dùng kim để khâu vải cho dự án thêu của mình.
the doctor carefully removed the needles from the patient's arm.
Bác sĩ cẩn thận lấy kim ra khỏi tay bệnh nhân.
he felt a sharp pain from the needles in his finger.
Anh ta cảm thấy một cơn đau nhói từ những chiếc kim ở ngón tay.
she bought a set of knitting needles to make a scarf.
Cô mua một bộ kim khâu để làm một chiếc khăn quàng cổ.
the cactus was covered in sharp needles.
Chiếc xương rồng được bao phủ bởi những chiếc kim nhọn.
be careful when handling needles; they can be dangerous.
Hãy cẩn thận khi sử dụng kim; chúng có thể nguy hiểm.
she collected antique sewing needles as a hobby.
Cô thu thập những chiếc kim khâu cổ điển như một sở thích.
the needles and thread were neatly organized in a box.
Kim và chỉ được sắp xếp gọn gàng trong một hộp.
he needed new hypodermic needles for his injections.
Anh ấy cần những chiếc kim tiêm mới cho các mũi tiêm của mình.
she sterilized the needles before using them on the patient.
Cô đã khử trùng kim trước khi sử dụng chúng trên bệnh nhân.
the pine tree's needles provided a fragrant scent.
Kim của cây thông mang lại mùi hương thơm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay