needles

[Mỹ]/[ˈniːdlz]/
[Anh]/[ˈniːdlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật dài, mảnh, nhọn dùng để khâu, đâm hoặc tiêm; một sợi nhỏ, tinh mảnh của cây, đặc biệt là những sợi gai; một thiết bị có đầu nhọn dùng để tiêm chất vào cơ thể.
v. yêu cầu hoặc đòi hỏi một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

needles and thread

kim khâu và chỉ

needles in a haystack

kim khâu trong đống rơm

needlework project

dự án thêu

needles and syringes

kim khâu và ống tiêm

needle sharp

nghiêm trọng

needles for knitting

kim khâu cho việc đan

needle exchange

trao đổi kim khâu

needles hurt

kim khâu làm đau

needles point

đầu kim khâu

needles work

việc làm với kim khâu

Câu ví dụ

she used needles to thread the fabric for her sewing project.

Cô ấy đã dùng kim để khâu vải cho dự án thêu của mình.

the doctor carefully removed the needles from the patient's arm.

Bác sĩ cẩn thận lấy kim ra khỏi tay bệnh nhân.

he felt a sharp pain from the needles in his finger.

Anh ta cảm thấy một cơn đau nhói từ những chiếc kim ở ngón tay.

she bought a set of knitting needles to make a scarf.

Cô mua một bộ kim khâu để làm một chiếc khăn quàng cổ.

the cactus was covered in sharp needles.

Chiếc xương rồng được bao phủ bởi những chiếc kim nhọn.

be careful when handling needles; they can be dangerous.

Hãy cẩn thận khi sử dụng kim; chúng có thể nguy hiểm.

she collected antique sewing needles as a hobby.

Cô thu thập những chiếc kim khâu cổ điển như một sở thích.

the needles and thread were neatly organized in a box.

Kim và chỉ được sắp xếp gọn gàng trong một hộp.

he needed new hypodermic needles for his injections.

Anh ấy cần những chiếc kim tiêm mới cho các mũi tiêm của mình.

she sterilized the needles before using them on the patient.

Cô đã khử trùng kim trước khi sử dụng chúng trên bệnh nhân.

the pine tree's needles provided a fragrant scent.

Kim của cây thông mang lại mùi hương thơm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay