lancets

[Mỹ]/ˈlænsɪts/
[Anh]/ˈlænsɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con dao phẫu thuật nhỏ được sử dụng để tạo vết rạch; một cửa sổ nhọn hoặc một khẩu súng nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

diabetic lancets

lancet tiểu đường

sterile lancets

lancet tiệt trùng

single-use lancets

lancet dùng một lần

lancets for testing

lancet dùng để xét nghiệm

lancets and strips

lancet và que thử

lancets disposal

vứt bỏ lancet

lancets packaging

bao bì lancet

lancets safety

an toàn lancet

lancets usage

cách sử dụng lancet

lancets supply

cung cấp lancet

Câu ví dụ

doctors often use lancets to draw blood for tests.

các bác sĩ thường sử dụng kim lấy máu để lấy máu xét nghiệm.

make sure to dispose of used lancets properly.

hãy chắc chắn thải bỏ các kim đã qua sử dụng đúng cách.

patients with diabetes frequently need lancets for blood sugar monitoring.

bệnh nhân tiểu đường thường xuyên cần kim lấy máu để theo dõi đường huyết.

new lancets are usually more comfortable for the patient.

kim mới thường thoải mái hơn cho bệnh nhân.

it's important to keep lancets sterile to prevent infections.

rất quan trọng để giữ cho kim được tiệt trùng để ngăn ngừa nhiễm trùng.

some people prefer automatic lancets for ease of use.

một số người thích kim tự động để dễ sử dụng.

always check the expiration date on your lancets.

luôn kiểm tra ngày hết hạn trên kim của bạn.

lancets should be used only once for safety reasons.

kim chỉ nên được sử dụng một lần vì lý do an toàn.

many pharmacies sell lancets along with glucose meters.

nhiều hiệu thuốc bán kim cùng với máy đo đường huyết.

he carefully selected a lancet for his blood test.

anh ấy cẩn thận chọn một kim cho xét nghiệm máu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay