neonatal

[Mỹ]/ˌni:əuˈneitəl/
[Anh]/ˌnio'netl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến trẻ sơ sinh; thuộc về vài tuần đầu sau khi sinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

neonatal care

chăm sóc sơ sinh

neonatal jaundice

vàng da sơ sinh

neonatal nurse

y tá sơ sinh

neonatal mortality rate

tỷ lệ tử vong sơ sinh

neonatal asphyxia

ngạt sơ sinh

neonatal mortality

tỷ lệ tử vong sơ sinh

neonatal period

giai đoạn sơ sinh

Câu ví dụ

neonatal care; neonatal disorders.

chăm sóc sơ sinh; rối loạn sơ sinh.

a method of auditing obstetric and neonatal care.

một phương pháp kiểm toán dịch vụ chăm sóc phụ sản và sơ sinh.

Objective Using the testing method of cytomegalic inclusion,we discuss the relation between cytomegalovirus infection and neonatal jaundice.

Mục tiêu Sử dụng phương pháp xét nghiệm thể nhiễm CMV, chúng tôi thảo luận về mối quan hệ giữa nhiễm virus cytomegalovirus và vàng da sơ sinh.

Thanatophoric dysplasia (TD) is the most common form of lethal neonatal dwarfism with micromelic shortening of the limbs, macrocephaly, platyspondyly, and reduced thoracic cavity.

Bệnh lùn người sơ sinh gây tử vong (TD) là dạng phổ biến nhất của bệnh lùn người sơ sinh gây tử vong với tình trạng chân tay ngắn, đầu to, cột sống dẹt và giảm thể tích lồng ngực.

Conclusions: In order to reduce the incidence of neonatal unconjugated hyperbilirubinemia, more emphasis should be put on the health care of the perinatal period.

Kết luận: Để giảm tỷ lệ mắc chứng tăng bilirubin máu chưa liên hợp ở trẻ sơ sinh, cần chú trọng hơn vào chăm sóc sức khỏe trong giai đoạn chu sinh.

These results suggest that early neonatal hopocalcemia appears to be related to a transient lack of response to PTH of the target organs, disordered vitamin D metabolism and hypercalcitoninemia.

Những kết quả này cho thấy rằng tình trạng giảm canxi huyết thanh ở trẻ sơ sinh non có thể liên quan đến sự thiếu phản ứng tạm thời với PTH của các cơ quan đích, rối loạn chuyển hóa vitamin D và tăng canxietonin.

Ví dụ thực tế

Occasionally, though, features are present at birth, called early-onset or neonatal Marfan syndrome.

Đôi khi, các đặc điểm lại xuất hiện khi sinh, được gọi là hội chứng Marfan khởi phát sớm hoặc sơ sinh.

Nguồn: Osmosis - Genetics

Tetanus comes in four clinical types: generalized, local, cephalic, and neonatal.

Bệnh uốn ván có bốn loại lâm sàng: toàn thân, tại chỗ, liên quan đến đầu và sơ sinh.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

Next let's look at neonatal life support key changes.

Tiếp theo, hãy xem xét những thay đổi quan trọng trong hỗ trợ sự sống sơ sinh.

Nguồn: Practical First Aid Class

Prevention of hypothermia is an important focus for neonatal resuscitation.

Phòng ngừa hạ thân nhiệt là một trọng tâm quan trọng của việc hồi sức sơ sinh.

Nguồn: Practical First Aid Class

For me, " neonatal" said: " We have no idea."

Với tôi, " sơ sinh" nói: " Chúng tôi không biết."

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

There's also neonatal tetanus, which happens to newborns of mothers that have not been immunized against tetanus themselves.

Ngoài ra còn có bệnh uốn ván sơ sinh, thường xảy ra ở trẻ sơ sinh của những người mẹ chưa được tiêm phòng uốn ván.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

If the umbilical cord is cut by a non-sterile instrument, the newborn can develop highly lethal neonatal tetanus.

Nếu dây rốn bị cắt bằng dụng cụ không vô trùng, trẻ sơ sinh có thể mắc bệnh uốn ván sơ sinh rất nguy hiểm.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

He was born a month premature and spent weeks in the neonatal intensive care unit.

Cậu bé chào đời non một tháng và đã dành vài tuần trong phòng chăm sóc tích cực sơ sinh.

Nguồn: VOA Standard English - Health

These included being born prematurely, having a low birth wieight or being admitted to a neonatal intensive care unit.

Những điều này bao gồm việc sinh non, có cân nặng khi sinh thấp hoặc nhập viện trong phòng chăm sóc tích cực sơ sinh.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

Well, I tried already, but I figured, you're neonatal. You might have a better shot at it than I do.

Chà, tôi đã thử rồi, nhưng tôi nghĩ, bạn là người chuyên về sơ sinh. Có lẽ bạn có cơ hội tốt hơn tôi.

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay