neuroatypicalness

[Mỹ]/[ˌnjʊərəʊeɪˈtɪpɪkəlnəs]/
[Anh]/[ˌnʊroʊeɪˈtɪpɪkəlnəs]/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái của việc không điển hình về thần kinh; sự khác biệt thần kinh so với sự phát triển hoặc hoạt động điển hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

understanding neuroatypicalness

Hiểu về sự khác biệt thần kinh

about neuroatypicalness

Về sự khác biệt thần kinh

the neuroatypicalness

Sự khác biệt thần kinh

my neuroatypicalness

Sự khác biệt thần kinh của tôi

their neuroatypicalness

Sự khác biệt thần kinh của họ

neuroatypicalnesses

Các sự khác biệt thần kinh

of neuroatypicalness

Của sự khác biệt thần kinh

neuroatypicalness in

Sự khác biệt thần kinh trong

accepting neuroatypicalness

Chấp nhận sự khác biệt thần kinh

Câu ví dụ

the concept of neuroatypicalness encompasses various neurological conditions.

Khái niệm về sự khác biệt thần kinh bao gồm nhiều tình trạng thần kinh khác nhau.

research on neuroatypicalness has expanded significantly in recent years.

Nghiên cứu về sự khác biệt thần kinh đã mở rộng đáng kể trong những năm gần đây.

understanding neuroatypicalness helps promote neurodiversity in the workplace.

Hiểu về sự khác biệt thần kinh giúp thúc đẩy sự đa dạng thần kinh trong môi trường làm việc.

educators should recognize neuroatypicalness in students' learning patterns.

Người dạy học nên nhận biết sự khác biệt thần kinh trong các mô hình học tập của học sinh.

neuroatypicalness is often misunderstood by the general public.

Sự khác biệt thần kinh thường bị hiểu lầm bởi công chúng nói chung.

support systems for neuroatypicalness vary across different countries.

Hệ thống hỗ trợ cho sự khác biệt thần kinh thay đổi tùy theo các quốc gia khác nhau.

the spectrum of neuroatypicalness includes autism, adhd, and dyslexia.

Spectrum của sự khác biệt thần kinh bao gồm tự kỷ, ADHD và rối loạn đọc.

families affected by neuroatypicalness benefit from early intervention.

Các gia đình bị ảnh hưởng bởi sự khác biệt thần kinh sẽ có lợi từ can thiệp sớm.

neuroatypicalness challenges traditional views of normal brain function.

Sự khác biệt thần kinh thách thức quan điểm truyền thống về chức năng não bình thường.

mental health professionals increasingly focus on neuroatypicalness.

Các chuyên gia sức khỏe tâm thần ngày càng tập trung vào sự khác biệt thần kinh.

society's perception of neuroatypicalness is slowly evolving.

Quan điểm của xã hội về sự khác biệt thần kinh đang dần thay đổi.

neuroatypicalness requires individualized approaches to treatment.

Sự khác biệt thần kinh đòi hỏi các phương pháp điều trị cá nhân hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay